division
/di.vi.zjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
division nghĩa là sự chia, sự phân chia, phép chia.
Nghĩa của division
Danh từ · giống cái
- Sự chia, sự phân chia. (biên soạn)
- Phép chia (toán học) (biên soạn)
- Sư đoàn. (biên soạn)
Dạng từ của division
Đi với mạo từ: une division · la division
| Số nhiều | divisions |
Họ từ của division
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ division (act or process of dividing); division; division; division (subsection)
Câu hỏi thường gặp
division nghĩa là gì?
division (danh từ) nghĩa là sự chia, sự phân chia, phép chia.
division phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của division (giọng Pháp chuẩn): /di.vi.zjɔ̃/.
division là giống đực hay giống cái?
division là danh từ giống cái (dùng với une, la).