grouper
grouper nghĩa là xếp thành từng nhóm, phân nhóm, tập hợp.
Nghĩa của grouper
Ngoại động từ
- Xếp thành từng nhóm, phân nhóm.
- Grouper des enfantsxếp trẻ em thành từng nhóm
- Tập hợp.
- Grouper des faitstập hợp sự kiện
- Định nhóm máu.
- Grouper un blesséđịnh nhóm máu của một người bị thương
Chia động từ grouper
Hiện tại présent
- je groupe
- tu groupes
- il/elle groupe
- nous groupons
- vous groupez
- ils/elles groupent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai groupé
- tu as groupé
- il/elle a groupé
- nous avons groupé
- vous avez groupé
- ils/elles ont groupé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je groupais
- tu groupais
- il/elle groupait
- nous groupions
- vous groupiez
- ils/elles groupaient
Tương lai đơn futur simple
- je grouperai
- tu grouperas
- il/elle groupera
- nous grouperons
- vous grouperez
- ils/elles grouperont
Điều kiện conditionnel présent
- je grouperais
- tu grouperais
- il/elle grouperait
- nous grouperions
- vous grouperiez
- ils/elles grouperaient
Giả định subjonctif présent
- que je groupe
- que tu groupes
- qu'il/elle groupe
- que nous groupions
- que vous groupiez
- qu'ils/elles groupent
Quá khứ đơn passé simple
- je groupai
- tu groupas
- il/elle groupa
- nous groupâmes
- vous groupâtes
- ils/elles groupèrent
Mệnh lệnh impératif
- groupe (tu)
- groupons (nous)
- groupez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grouper
Trái nghĩa
Câu ví dụ với grouper
- Les Japonais aiment voyager en groupe. Người Nhật thích du lịch theo nhóm.Tatoeba #129781
- Nous avons le même groupe d'amis. Chúng ta có chung hội bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6076202
- Quel est ton groupe sanguin ? Nhóm máu của ông là nhóm nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374904
- Quel est votre groupe sanguin ? Nhóm máu của ông là nhóm nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #543524
- Un groupe de gens se tenaient à l'extérieur, à attendre. Cả đống người đang đứng bên ngoài chờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1389871
- La classe était trop grande alors nous nous sommes séparés en deux groupes plus petits. Lớp học quá đông nên chúng tôi chia ra thành hai nhóm nhỏ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1270393
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to group (to put together to form a group)
Câu hỏi thường gặp
grouper nghĩa là gì?
grouper (ngoại động từ) nghĩa là xếp thành từng nhóm, phân nhóm, tập hợp.
grouper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grouper (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁu.pe/.
Chia động từ grouper ở thì hiện tại thế nào?
je groupe, tu groupes, il/elle groupe, nous groupons, vous groupez, ils/elles groupent.