groupement
danh từ giống đực (m)
/ɡʁup.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
groupement nghĩa là sự tập hợp, tập đoàn.
Nghĩa của groupement
Danh từ · giống đực
- Sự tập hợp.
- Tập đoàn.
- Groupement politiquetập đoàn chính trị
Dạng từ của groupement
Đi với mạo từ: un groupement · le groupement
| Số nhiều | groupements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với groupement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grouping; group
Câu hỏi thường gặp
groupement nghĩa là gì?
groupement (danh từ) nghĩa là sự tập hợp, tập đoàn.
groupement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của groupement (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁup.mɑ̃/.
groupement là giống đực hay giống cái?
groupement là danh từ giống đực (dùng với un, le).