groupe sanguin
groupe sanguin nghĩa là nhóm máu.
Nghĩa của groupe sanguin
Danh từ · giống đực
- Nhóm máu. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Quel est ton groupe sanguin ?Nhóm máu của ông là nhóm nào?
- Quel est votre groupe sanguin ?Nhóm máu của ông là nhóm nào?
Dạng từ của groupe sanguin
Đi với mạo từ: un groupe sanguin · le groupe sanguin
| Số nhiều | groupes sanguins |
Câu ví dụ với groupe sanguin
- Quel est ton groupe sanguin ? Nhóm máu của ông là nhóm nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #374904
- Quel est votre groupe sanguin ? Nhóm máu của ông là nhóm nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #543524
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ blood type (blood classification)
Câu hỏi thường gặp
groupe sanguin nghĩa là gì?
groupe sanguin (danh từ) nghĩa là nhóm máu.
groupe sanguin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của groupe sanguin (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁup sɑ̃.ɡɛ̃/.
groupe sanguin là giống đực hay giống cái?
groupe sanguin là danh từ giống đực (dùng với un, le).