TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

étendre

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.tɑ̃dʁ/ giọng máy của trình duyệt

étendre nghĩa là mở rộng, duỗi.

Nghĩa của étendre

Ngoại động từ

  1. Mở rộng (ra).
    • étendre un territoiremở rộng đất đai
    • étendre ses connaissancesmở rộng tri thức
  2. Duỗi (ra).
    • étendre les brasduỗi tay
  3. Giăng ra, giải ra, phết.
    • étendre du lingegiăng áo quần ra (để phơi)
    • étendre du beurre sur du painphết bơ lên bánh mì
  4. Đặt nằm.
    • étendre un blessé sur un matelasđặt người bị thương nằm trên nệm
  5. Pha loãng.
    • étendre du laitpha loãng sữa
  6. Thân mật Đánh trượt.
    • étendre un candidatđánh trượt một thí sinh

Chia động từ étendre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: étenduHiện tại phân từ: étendant

Hiện tại présent

  • j'étends
  • tu étends
  • il/elle étend
  • nous étendons
  • vous étendez
  • ils/elles étendent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai étendu
  • tu as étendu
  • il/elle a étendu
  • nous avons étendu
  • vous avez étendu
  • ils/elles ont étendu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'étendais
  • tu étendais
  • il/elle étendait
  • nous étendions
  • vous étendiez
  • ils/elles étendaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'étendrai
  • tu étendras
  • il/elle étendra
  • nous étendrons
  • vous étendrez
  • ils/elles étendront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'étendrais
  • tu étendrais
  • il/elle étendrait
  • nous étendrions
  • vous étendriez
  • ils/elles étendraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'étende
  • que tu étendes
  • qu'il/elle étende
  • que nous étendions
  • que vous étendiez
  • qu'ils/elles étendent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'étendis
  • tu étendis
  • il/elle étendit
  • nous étendîmes
  • vous étendîtes
  • ils/elles étendirent

Mệnh lệnh impératif

  • étends (tu)
  • étendons (nous)
  • étendez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với étendre

Trái nghĩa

Họ từ của étendre

Câu ví dụ với étendre

  • L'entreprise a l'intention de s'étendre en Chine. Công ty hướng đến việc lập chi nhánh ở Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1038179
  • Tom est étendu sur le dos. Tom đang nằm ngửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3162991
  • Son répertoire, au piano, n'est pas très étendu mais elle a appris chaque morceau par cœur. Vốn bản nhạc piano của cô ấy không nhiều lắm, nhưng cố đã học thuộc hết các bài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2367766

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spread, to spread out, to lay out; to stretch (the limbs); to hang out (washing); to extend, to enlarge, expand

Câu hỏi thường gặp

étendre nghĩa là gì?

étendre (ngoại động từ) nghĩa là mở rộng, duỗi.

étendre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của étendre (giọng Pháp chuẩn): /e.tɑ̃dʁ/.

Chia động từ étendre ở thì hiện tại thế nào?

j'étends, tu étends, il/elle étend, nous étendons, vous étendez, ils/elles étendent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.