plier
plier nghĩa là gập, gấp, uốn cong, cong xuống.
Nghĩa của plier
Ngoại động từ
- Gập, gấp. (biên soạn)
- Uốn cong. (biên soạn)
Nội động từ
- Cong xuống. (biên soạn)
- Chịu khuất phục. (biên soạn)
Tự động từ
se plier- Chịu theo.
- Se plier aux volontés de quelqu'unchịu theo ý muốn của ai
Chia động từ plier
Hiện tại présent
- je plie
- tu plies
- il/elle plie
- nous plions
- vous pliez
- ils/elles plient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai plié
- tu as plié
- il/elle a plié
- nous avons plié
- vous avez plié
- ils/elles ont plié
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je pliais
- tu pliais
- il/elle pliait
- nous pliions
- vous pliiez
- ils/elles pliaient
Tương lai đơn futur simple
- je plierai
- tu plieras
- il/elle pliera
- nous plierons
- vous plierez
- ils/elles plieront
Điều kiện conditionnel présent
- je plierais
- tu plierais
- il/elle plierait
- nous plierions
- vous plieriez
- ils/elles plieraient
Giả định subjonctif présent
- que je plie
- que tu plies
- qu'il/elle plie
- que nous pliions
- que vous pliiez
- qu'ils/elles plient
Quá khứ đơn passé simple
- je pliai
- tu plias
- il/elle plia
- nous pliâmes
- vous pliâtes
- ils/elles plièrent
Mệnh lệnh impératif
- plie (tu)
- plions (nous)
- pliez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plier
Trái nghĩa
Họ từ của plier
Câu ví dụ với plier
- Je peux placer la paume des mains sur le sol sans plier les genoux. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3906
- Apprends-moi à faire une grue en origami. J'ai oublié comment plier le papier. Bạn dạy tôi cách gấp hạc giấy đi. Tôi quên cách gấp mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #888735
- Pliez la feuille en quatre. Gấp giấy làm tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #119859
- C'est plié pour nous. Với chúng tôi tất cả đã kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1286614
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fold (bend (something) over; arrange by folding); to fold up; to bend; to mess up; to do in; to damage
Câu hỏi thường gặp
plier nghĩa là gì?
plier (ngoại động từ, nội động từ, tự động từ) nghĩa là gập, gấp, uốn cong, cong xuống.
plier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plier (giọng Pháp chuẩn): /pli.je/.
Chia động từ plier ở thì hiện tại thế nào?
je plie, tu plies, il/elle plie, nous plions, vous pliez, ils/elles plient.