TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

plier

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pli.je/ giọng máy của trình duyệt

plier nghĩa là gập, gấp, uốn cong, cong xuống.

Nghĩa của plier

Ngoại động từ

  1. Gập, gấp. (biên soạn)
  2. Uốn cong. (biên soạn)

Nội động từ

  1. Cong xuống. (biên soạn)
  2. Chịu khuất phục. (biên soạn)

Tự động từ

se plier
  1. Chịu theo.
    • Se plier aux volontés de quelqu'unchịu theo ý muốn của ai

Chia động từ plier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: pliéHiện tại phân từ: pliant

Hiện tại présent

  • je plie
  • tu plies
  • il/elle plie
  • nous plions
  • vous pliez
  • ils/elles plient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai plié
  • tu as plié
  • il/elle a plié
  • nous avons plié
  • vous avez plié
  • ils/elles ont plié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je pliais
  • tu pliais
  • il/elle pliait
  • nous pliions
  • vous pliiez
  • ils/elles pliaient

Tương lai đơn futur simple

  • je plierai
  • tu plieras
  • il/elle pliera
  • nous plierons
  • vous plierez
  • ils/elles plieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je plierais
  • tu plierais
  • il/elle plierait
  • nous plierions
  • vous plieriez
  • ils/elles plieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je plie
  • que tu plies
  • qu'il/elle plie
  • que nous pliions
  • que vous pliiez
  • qu'ils/elles plient

Quá khứ đơn passé simple

  • je pliai
  • tu plias
  • il/elle plia
  • nous pliâmes
  • vous pliâtes
  • ils/elles plièrent

Mệnh lệnh impératif

  • plie (tu)
  • plions (nous)
  • pliez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plier

Trái nghĩa

Họ từ của plier

Câu ví dụ với plier

  • Je peux placer la paume des mains sur le sol sans plier les genoux. Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3906
  • Apprends-moi à faire une grue en origami. J'ai oublié comment plier le papier. Bạn dạy tôi cách gấp hạc giấy đi. Tôi quên cách gấp mất rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #888735
  • Pliez la feuille en quatre. Gấp giấy làm tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #119859
  • C'est plié pour nous. Với chúng tôi tất cả đã kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1286614

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fold (bend (something) over; arrange by folding); to fold up; to bend; to mess up; to do in; to damage

Câu hỏi thường gặp

plier nghĩa là gì?

plier (ngoại động từ, nội động từ, tự động từ) nghĩa là gập, gấp, uốn cong, cong xuống.

plier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plier (giọng Pháp chuẩn): /pli.je/.

Chia động từ plier ở thì hiện tại thế nào?

je plie, tu plies, il/elle plie, nous plions, vous pliez, ils/elles plient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.