TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déployer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.plwa.je/ giọng máy của trình duyệt

déployer nghĩa là giở rộng ra, mở ra, phô trương.

Nghĩa của déployer

Ngoại động từ

  1. Giở rộng ra, mở ra, giăng ra, dang ra.
    • Déployer un mouchoirmở khăn tay ra
    • Déployer les ailesdang cánh ra
  2. Phô trương.
    • Déployer son luxephô trương sự xa hoa của mình
  3. Tỏ rõ.
    • Déployer son sèletỏ rõ nhiệt tình của mình
  4. Quân sự Dàn ra, triển khai.
    • Déployer une troupedàn quân ra

Chia động từ déployer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déployéHiện tại phân từ: déployant

Hiện tại présent

  • je déploie
  • tu déploies
  • il/elle déploie
  • nous déployons
  • vous déployez
  • ils/elles déploient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déployé
  • tu as déployé
  • il/elle a déployé
  • nous avons déployé
  • vous avez déployé
  • ils/elles ont déployé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déployais
  • tu déployais
  • il/elle déployait
  • nous déployions
  • vous déployiez
  • ils/elles déployaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déploierai
  • tu déploieras
  • il/elle déploiera
  • nous déploierons
  • vous déploierez
  • ils/elles déploieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déploierais
  • tu déploierais
  • il/elle déploierait
  • nous déploierions
  • vous déploieriez
  • ils/elles déploieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déploie
  • que tu déploies
  • qu'il/elle déploie
  • que nous déployions
  • que vous déployiez
  • qu'ils/elles déploient

Quá khứ đơn passé simple

  • je déployai
  • tu déployas
  • il/elle déploya
  • nous déployâmes
  • vous déployâtes
  • ils/elles déployèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déploie (tu)
  • déployons (nous)
  • déployez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déployer

Trái nghĩa

Họ từ của déployer

Cụm từ, thành ngữ với déployer

  • rire à gorge déployée — cười ha hả
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to spread out, to unfold; to deploy (troops, etc.)

Câu hỏi thường gặp

déployer nghĩa là gì?

déployer (ngoại động từ) nghĩa là giở rộng ra, mở ra, phô trương.

déployer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déployer (giọng Pháp chuẩn): /de.plwa.je/.

Chia động từ déployer ở thì hiện tại thế nào?

je déploie, tu déploies, il/elle déploie, nous déployons, vous déployez, ils/elles déploient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.