rouler
rouler nghĩa là lăn, đảo, chạy.
Nghĩa của rouler
Ngoại động từ
- Lăn.
- Rouler un tonneaulăn một cái thùng
- Rouler de la pâtelăn bột, cán bột
- Đảo (đi đảo lại).
- Rouler les yeuxđảo mắt
- Cuốn.
- Rouler une cigarettecuốn điếu thuốc lá
- Rouler une tôlecuốn lá tôn
- Nông nghiệp lăn mặt.
- Rouler un champlăn mặt ruộng
- Phát âm rung lưỡi (chữ r).
- Nghĩa bóng Ngẫm nghĩ một dự kiến trong đầu.
- Thân mật Đánh lừa.
- Rouler un acheteurđánh lừa khách mua hàng
Nội động từ
- Lăn.
- Une larme qui roule sur la jouemột giọt nước mắt lăn trên má
- Chạy (xe cộ).
- Automobile qui roule bienxe ô tô chạy bon
- Đi (xe gì).
- Rouler en limousineđi ô tô hòm
- Tròng trành (tàu, thuyền).
- Ì ầm.
- Le tonnerre roule sur nos têtessấm ì ầm trên đầu chúng ta
- Luân lưu (tiền vốn).
- Luân phiên.
- Les membres de ce tribunal roulent entre euxcác thẩm phán của tòa án này luân phiên nhau (xét xử)
- Lang thang.
- Il a beaucoup roulé dans sa viehắn đã lang thang nhiều trong đời
- Nghĩa bóng Quay cuồng.
- Mille projets roulaient dans sa têtehàng nghìn dự án quay cuồng trong đầu óc anh ấy
- Bàn đến.
- La conversation a roulé sur la victoirecâu chuyện đã bàn đến chiến thắng
Chia động từ rouler
Hiện tại présent
- je roule
- tu roules
- il/elle roule
- nous roulons
- vous roulez
- ils/elles roulent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai roulé
- tu as roulé
- il/elle a roulé
- nous avons roulé
- vous avez roulé
- ils/elles ont roulé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je roulais
- tu roulais
- il/elle roulait
- nous roulions
- vous rouliez
- ils/elles roulaient
Tương lai đơn futur simple
- je roulerai
- tu rouleras
- il/elle roulera
- nous roulerons
- vous roulerez
- ils/elles rouleront
Điều kiện conditionnel présent
- je roulerais
- tu roulerais
- il/elle roulerait
- nous roulerions
- vous rouleriez
- ils/elles rouleraient
Giả định subjonctif présent
- que je roule
- que tu roules
- qu'il/elle roule
- que nous roulions
- que vous rouliez
- qu'ils/elles roulent
Quá khứ đơn passé simple
- je roulai
- tu roulas
- il/elle roula
- nous roulâmes
- vous roulâtes
- ils/elles roulèrent
Mệnh lệnh impératif
- roule (tu)
- roulons (nous)
- roulez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của rouler
Cụm từ, thành ngữ với rouler
Câu ví dụ với rouler
- Les bicyclettes roulent à gauche au Japon. Tại Nhật Bản, xe đạp đi bên trái.Tatoeba #129687
- Pierre qui roule n'amasse pas mousse. Một nghề thì sống, đống nghề thì chết.Tatoeba #626127
- Je roulais à cent-vingt kilomètres à l'heure lorsque la police m'a arrêtée. Tôi đang lái xe với tốc độ một trăm hai mươi km thì cảnh sát đã buộc tôi dừng lại.Tatoeba #952585
- Les routes larges et droites m'incitent à rouler vite. Những con đường thẳng và rộng khiến tôi muốn lái nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8310666
- Tu joues avec le feu à rouler constamment à moto sans casque. Bạn đang đùa với lửa nếu bạn nhất quyết chạy xe máy mà không đội mũ bảo hiểm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #749673
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to roll; to revolve; to go (of events, to proceed); to work, to function
Câu hỏi thường gặp
rouler nghĩa là gì?
rouler (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lăn, đảo, chạy.
rouler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rouler (giọng Pháp chuẩn): /ʁu.le/.
Chia động từ rouler ở thì hiện tại thế nào?
je roule, tu roules, il/elle roule, nous roulons, vous roulez, ils/elles roulent.