TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dérouler

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.ʁu.le/ giọng máy của trình duyệt

dérouler nghĩa là giở ra, mở cuộn ra, bóc.

Nghĩa của dérouler

Ngoại động từ

  1. Giở ra, mở cuộn ra.
    • Dérouler une pièce d'étoffegiở một tấm vải ra
  2. Kỹ thuật Bóc (súc gỗ).
  3. Nghĩa bóng Trải ra, bày ra, triển khai.
    • L'incendie déroule son ardente spirale autour des mâtsmột đám cháy trải dòng cuộn nóng bỏng quanh các cột buồm

Chia động từ dérouler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dérouléHiện tại phân từ: déroulant

Hiện tại présent

  • je déroule
  • tu déroules
  • il/elle déroule
  • nous déroulons
  • vous déroulez
  • ils/elles déroulent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déroulé
  • tu as déroulé
  • il/elle a déroulé
  • nous avons déroulé
  • vous avez déroulé
  • ils/elles ont déroulé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déroulais
  • tu déroulais
  • il/elle déroulait
  • nous déroulions
  • vous dérouliez
  • ils/elles déroulaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déroulerai
  • tu dérouleras
  • il/elle déroulera
  • nous déroulerons
  • vous déroulerez
  • ils/elles dérouleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déroulerais
  • tu déroulerais
  • il/elle déroulerait
  • nous déroulerions
  • vous dérouleriez
  • ils/elles dérouleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déroule
  • que tu déroules
  • qu'il/elle déroule
  • que nous déroulions
  • que vous dérouliez
  • qu'ils/elles déroulent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déroulai
  • tu déroulas
  • il/elle déroula
  • nous déroulâmes
  • vous déroulâtes
  • ils/elles déroulèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déroule (tu)
  • déroulons (nous)
  • déroulez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dérouler

Trái nghĩa

Họ từ của dérouler

Câu ví dụ với dérouler

  • Comment s'est déroulé ton examen ? Bài kiểm tra thế nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3412752
  • Comment s'est déroulé votre examen ? Bài kiểm tra thế nào rồi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3412754
  • C'est ainsi que s'est déroulé l'accident. Đây chính là cách mà vụ tai nạn đã xãy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1364083

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unroll; to break; to unravel, to unfold

Câu hỏi thường gặp

dérouler nghĩa là gì?

dérouler (ngoại động từ) nghĩa là giở ra, mở cuộn ra, bóc.

dérouler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dérouler (giọng Pháp chuẩn): /de.ʁu.le/.

Chia động từ dérouler ở thì hiện tại thế nào?

je déroule, tu déroules, il/elle déroule, nous déroulons, vous déroulez, ils/elles déroulent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.