déroulement
déroulement nghĩa là sự giở ra, sự mở cuộn ra, sự trải ra, tiến trình.
Nghĩa của déroulement
Danh từ · giống đực
- Sự giở ra, sự mở cuộn ra.
- Nghĩa bóng Sự trải ra; tiến trình.
- Déroulement d'une fuméesự trải ra của làn khói
- Déroulement d'une attaquetiến trình của một cuộc tấn công
Dạng từ của déroulement
Đi với mạo từ: un déroulement · le déroulement
| Số nhiều | déroulements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déroulement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ unfolding, event, occurrence
Câu hỏi thường gặp
déroulement nghĩa là gì?
déroulement (danh từ) nghĩa là sự giở ra, sự mở cuộn ra, sự trải ra, tiến trình.
déroulement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déroulement (giọng Pháp chuẩn): /de.ʁul.mɑ̃/.
déroulement là giống đực hay giống cái?
déroulement là danh từ giống đực (dùng với un, le).