TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déroulage

danh từ giống đực (m)
/deʁulaʒ/ giọng máy của trình duyệt

déroulage nghĩa là sự giở ra, sự mở cuộn ra.

Nghĩa của déroulage

Danh từ · giống đực

  1. Sự giở ra, sự mở cuộn ra.
  2. Kỹ thuật Sự bóc gỗ; công nghiệp bóc gỗ (để làm gỗ dán).

Dạng từ của déroulage

Đi với mạo từ: un déroulage · le déroulage

Câu hỏi thường gặp

déroulage nghĩa là gì?

déroulage (danh từ) nghĩa là sự giở ra, sự mở cuộn ra.

déroulage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déroulage (giọng Pháp chuẩn): /deʁulaʒ/.

déroulage là giống đực hay giống cái?

déroulage là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.