déroulage
danh từ giống đực (m)
/deʁulaʒ/ giọng máy của trình duyệt
déroulage nghĩa là sự giở ra, sự mở cuộn ra.
Nghĩa của déroulage
Danh từ · giống đực
- Sự giở ra, sự mở cuộn ra.
- Kỹ thuật Sự bóc gỗ; công nghiệp bóc gỗ (để làm gỗ dán).
Dạng từ của déroulage
Đi với mạo từ: un déroulage · le déroulage
Câu hỏi thường gặp
déroulage nghĩa là gì?
déroulage (danh từ) nghĩa là sự giở ra, sự mở cuộn ra.
déroulage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của déroulage (giọng Pháp chuẩn): /deʁulaʒ/.
déroulage là giống đực hay giống cái?
déroulage là danh từ giống đực (dùng với un, le).