dérouillée
danh từ giống cái (f)
/de.ʁu.je/ giọng máy của trình duyệt
dérouillée nghĩa là trận đòn.
Nghĩa của dérouillée
Danh từ · giống cái
- Thông tục Trận đòn.
Dạng từ của dérouillée
Đi với mạo từ: une dérouillée · la dérouillée
| Số nhiều | dérouillées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dérouillée
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thrashing, beating
Câu hỏi thường gặp
dérouillée nghĩa là gì?
dérouillée (danh từ) nghĩa là trận đòn.
dérouillée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dérouillée (giọng Pháp chuẩn): /de.ʁu.je/.
dérouillée là giống đực hay giống cái?
dérouillée là danh từ giống cái (dùng với une, la).