tripotée
danh từ giống cái (f)
/tʁi.pɔ.te/ giọng máy của trình duyệt
tripotée nghĩa là trận đòn.
Nghĩa của tripotée
Danh từ · giống cái
- Trận đòn.
- Flanquer une tripotéecho một trận đòn
- Nghĩa bóng Lô, đàn, lũ.
- Avoir une tripotée d'enfantscó một đàn con
Dạng từ của tripotée
Đi với mạo từ: une tripotée · la tripotée
| Số nhiều | tripotées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beating, thrashing, flogging, beatdown; horde, host, swarm (large quantity)
Câu hỏi thường gặp
tripotée nghĩa là gì?
tripotée (danh từ) nghĩa là trận đòn.
tripotée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của tripotée (giọng Pháp chuẩn): /tʁi.pɔ.te/.
tripotée là giống đực hay giống cái?
tripotée là danh từ giống cái (dùng với une, la).