TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dérouiller

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.ʁu.je/ giọng máy của trình duyệt

dérouiller nghĩa là đánh sạch gỉ, làm hết tê, thức tỉnh, bị đòn.

Nghĩa của dérouiller

Ngoại động từ

  1. Đánh sạch gỉ.
    • Dérouiller un couteauđánh sạch gỉ một con dao
  2. Làm hết tê; thức tỉnh.
    • Dérouiller ses jambeslàm chân hết tê
    • Dérouiller sa mémoirethức tỉnh trí nhớ
  3. Thông tục Đánh đập.

Nội động từ

  1. Thông tục Bị đòn.

Chia động từ dérouiller

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dérouilléHiện tại phân từ: dérouillant

Hiện tại présent

  • je dérouille
  • tu dérouilles
  • il/elle dérouille
  • nous dérouillons
  • vous dérouillez
  • ils/elles dérouillent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dérouillé
  • tu as dérouillé
  • il/elle a dérouillé
  • nous avons dérouillé
  • vous avez dérouillé
  • ils/elles ont dérouillé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dérouillais
  • tu dérouillais
  • il/elle dérouillait
  • nous dérouillions
  • vous dérouilliez
  • ils/elles dérouillaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dérouillerai
  • tu dérouilleras
  • il/elle dérouillera
  • nous dérouillerons
  • vous dérouillerez
  • ils/elles dérouilleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dérouillerais
  • tu dérouillerais
  • il/elle dérouillerait
  • nous dérouillerions
  • vous dérouilleriez
  • ils/elles dérouilleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dérouille
  • que tu dérouilles
  • qu'il/elle dérouille
  • que nous dérouillions
  • que vous dérouilliez
  • qu'ils/elles dérouillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dérouillai
  • tu dérouillas
  • il/elle dérouilla
  • nous dérouillâmes
  • vous dérouillâtes
  • ils/elles dérouillèrent

Mệnh lệnh impératif

  • dérouille (tu)
  • dérouillons (nous)
  • dérouillez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dérouiller

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to derust, to remove rust from; to get back into, dust off; to lose rust; to come back

Câu hỏi thường gặp

dérouiller nghĩa là gì?

dérouiller (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đánh sạch gỉ, làm hết tê, thức tỉnh, bị đòn.

dérouiller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dérouiller (giọng Pháp chuẩn): /de.ʁu.je/.

Chia động từ dérouiller ở thì hiện tại thế nào?

je dérouille, tu dérouilles, il/elle dérouille, nous dérouillons, vous dérouillez, ils/elles dérouillent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.