TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

dérougir

/de.ʁu.ʒiʁ/ giọng máy của trình duyệt

dérougir nghĩa là làm mất màu đỏ.

Nghĩa của dérougir

Nội động từ

  1. Làm mất màu đỏ.

Chia động từ dérougir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dérougiHiện tại phân từ: dérougissant

Hiện tại présent

  • je dérougis
  • tu dérougis
  • il/elle dérougit
  • nous dérougissons
  • vous dérougissez
  • ils/elles dérougissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dérougi
  • tu as dérougi
  • il/elle a dérougi
  • nous avons dérougi
  • vous avez dérougi
  • ils/elles ont dérougi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dérougissais
  • tu dérougissais
  • il/elle dérougissait
  • nous dérougissions
  • vous dérougissiez
  • ils/elles dérougissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dérougirai
  • tu dérougiras
  • il/elle dérougira
  • nous dérougirons
  • vous dérougirez
  • ils/elles dérougiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dérougirais
  • tu dérougirais
  • il/elle dérougirait
  • nous dérougirions
  • vous dérougiriez
  • ils/elles dérougiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je dérougisse
  • que tu dérougisses
  • qu'il/elle dérougisse
  • que nous dérougissions
  • que vous dérougissiez
  • qu'ils/elles dérougissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dérougis
  • tu dérougis
  • il/elle dérougit
  • nous dérougîmes
  • vous dérougîtes
  • ils/elles dérougirent

Mệnh lệnh impératif

  • dérougis (tu)
  • dérougissons (nous)
  • dérougissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dérougir

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ unredden, deredden (to cause to stop being red); unredden (to cease being red, to lose redness)

Câu hỏi thường gặp

dérougir nghĩa là gì?

dérougir (nội động từ) nghĩa là làm mất màu đỏ.

dérougir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dérougir (giọng Pháp chuẩn): /de.ʁu.ʒiʁ/.

Chia động từ dérougir ở thì hiện tại thế nào?

je dérougis, tu dérougis, il/elle dérougit, nous dérougissons, vous dérougissez, ils/elles dérougissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.