TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rougir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁu.ʒiʁ/ giọng máy của trình duyệt

rougir nghĩa là làm đỏ, nung đỏ, đỏ lên, thành đỏ.

Nghĩa của rougir

Ngoại động từ

  1. Làm đỏ.
    • L'autome rougit les feuillagesmùa thu làm đỏ lá cây
  2. Nung đỏ.
    • Rougir une barre de fernung đỏ một thanh sắt

Nội động từ

  1. Đỏ lên, thành đỏ.
    • L'écrevisse rougit à la cuissontôm đỏ lên khi nấu chín
  2. Đỏ mặt.
    • Rougir de honteđỏ mặt xấu hổ
  3. Xấu hổ.
    • Rougir de sa conduitexấu hổ vì cách cư xử của mình
    • Rougir de quelqu'unxấu hổ vì ai

Chia động từ rougir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rougiHiện tại phân từ: rougissant

Hiện tại présent

  • je rougis
  • tu rougis
  • il/elle rougit
  • nous rougissons
  • vous rougissez
  • ils/elles rougissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rougi
  • tu as rougi
  • il/elle a rougi
  • nous avons rougi
  • vous avez rougi
  • ils/elles ont rougi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rougissais
  • tu rougissais
  • il/elle rougissait
  • nous rougissions
  • vous rougissiez
  • ils/elles rougissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rougirai
  • tu rougiras
  • il/elle rougira
  • nous rougirons
  • vous rougirez
  • ils/elles rougiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rougirais
  • tu rougirais
  • il/elle rougirait
  • nous rougirions
  • vous rougiriez
  • ils/elles rougiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rougisse
  • que tu rougisses
  • qu'il/elle rougisse
  • que nous rougissions
  • que vous rougissiez
  • qu'ils/elles rougissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rougis
  • tu rougis
  • il/elle rougit
  • nous rougîmes
  • vous rougîtes
  • ils/elles rougirent

Mệnh lệnh impératif

  • rougis (tu)
  • rougissons (nous)
  • rougissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của rougir

Cụm từ, thành ngữ với rougir

  • rougir ses mains — nhúng tay vào máu, phạm tội giết người

Câu ví dụ với rougir

  • Il s'est mis à rougir. Anh ấy bắt đầu đỏ mặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12313143
  • Il la vit et rougit. Anh ấy thấy cô ấy và đỏ mặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #607624
  • Elle rougit de honte. Cô ta đỏ mặt vì xấu hổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #138625

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to redden; to blush

Câu hỏi thường gặp

rougir nghĩa là gì?

rougir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm đỏ, nung đỏ, đỏ lên, thành đỏ.

rougir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rougir (giọng Pháp chuẩn): /ʁu.ʒiʁ/.

Chia động từ rougir ở thì hiện tại thế nào?

je rougis, tu rougis, il/elle rougit, nous rougissons, vous rougissez, ils/elles rougissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.