rougir
rougir nghĩa là làm đỏ, nung đỏ, đỏ lên, thành đỏ.
Nghĩa của rougir
Ngoại động từ
- Làm đỏ.
- L'autome rougit les feuillagesmùa thu làm đỏ lá cây
- Nung đỏ.
- Rougir une barre de fernung đỏ một thanh sắt
Nội động từ
- Đỏ lên, thành đỏ.
- L'écrevisse rougit à la cuissontôm đỏ lên khi nấu chín
- Đỏ mặt.
- Rougir de honteđỏ mặt xấu hổ
- Xấu hổ.
- Rougir de sa conduitexấu hổ vì cách cư xử của mình
- Rougir de quelqu'unxấu hổ vì ai
Chia động từ rougir
Hiện tại présent
- je rougis
- tu rougis
- il/elle rougit
- nous rougissons
- vous rougissez
- ils/elles rougissent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai rougi
- tu as rougi
- il/elle a rougi
- nous avons rougi
- vous avez rougi
- ils/elles ont rougi
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je rougissais
- tu rougissais
- il/elle rougissait
- nous rougissions
- vous rougissiez
- ils/elles rougissaient
Tương lai đơn futur simple
- je rougirai
- tu rougiras
- il/elle rougira
- nous rougirons
- vous rougirez
- ils/elles rougiront
Điều kiện conditionnel présent
- je rougirais
- tu rougirais
- il/elle rougirait
- nous rougirions
- vous rougiriez
- ils/elles rougiraient
Giả định subjonctif présent
- que je rougisse
- que tu rougisses
- qu'il/elle rougisse
- que nous rougissions
- que vous rougissiez
- qu'ils/elles rougissent
Quá khứ đơn passé simple
- je rougis
- tu rougis
- il/elle rougit
- nous rougîmes
- vous rougîtes
- ils/elles rougirent
Mệnh lệnh impératif
- rougis (tu)
- rougissons (nous)
- rougissez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của rougir
Cụm từ, thành ngữ với rougir
- rougir ses mains — nhúng tay vào máu, phạm tội giết người
Câu ví dụ với rougir
- Il s'est mis à rougir. Anh ấy bắt đầu đỏ mặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12313143
- Il la vit et rougit. Anh ấy thấy cô ấy và đỏ mặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #607624
- Elle rougit de honte. Cô ta đỏ mặt vì xấu hổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #138625
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to redden; to blush
Câu hỏi thường gặp
rougir nghĩa là gì?
rougir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm đỏ, nung đỏ, đỏ lên, thành đỏ.
rougir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rougir (giọng Pháp chuẩn): /ʁu.ʒiʁ/.
Chia động từ rougir ở thì hiện tại thế nào?
je rougis, tu rougis, il/elle rougit, nous rougissons, vous rougissez, ils/elles rougissent.