TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déroger

/de.ʁɔ.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

déroger nghĩa là vi phạm, mất phẩm giá.

Nghĩa của déroger

Nội động từ

  1. Luật học, pháp lý Vi phạm (luật, hợp đồng).
  2. Văn học Mất phẩm giá.
  3. Sử học Mất tư cách quý tộc.

Chia động từ déroger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: dérogéHiện tại phân từ: dérogeant

Hiện tại présent

  • je déroge
  • tu déroges
  • il/elle déroge
  • nous dérogeons
  • vous dérogez
  • ils/elles dérogent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai dérogé
  • tu as dérogé
  • il/elle a dérogé
  • nous avons dérogé
  • vous avez dérogé
  • ils/elles ont dérogé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je dérogeais
  • tu dérogeais
  • il/elle dérogeait
  • nous dérogions
  • vous dérogiez
  • ils/elles dérogeaient

Tương lai đơn futur simple

  • je dérogerai
  • tu dérogeras
  • il/elle dérogera
  • nous dérogerons
  • vous dérogerez
  • ils/elles dérogeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je dérogerais
  • tu dérogerais
  • il/elle dérogerait
  • nous dérogerions
  • vous dérogeriez
  • ils/elles dérogeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déroge
  • que tu déroges
  • qu'il/elle déroge
  • que nous dérogions
  • que vous dérogiez
  • qu'ils/elles dérogent

Quá khứ đơn passé simple

  • je dérogeai
  • tu dérogeas
  • il/elle dérogea
  • nous dérogeâmes
  • vous dérogeâtes
  • ils/elles dérogèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déroge (tu)
  • dérogeons (nous)
  • dérogez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déroger

Trái nghĩa

Họ từ của déroger

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to repeal (a law); to break, contravene, infringe (a law), to break away (from a tradition)

Câu hỏi thường gặp

déroger nghĩa là gì?

déroger (nội động từ) nghĩa là vi phạm, mất phẩm giá.

déroger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déroger (giọng Pháp chuẩn): /de.ʁɔ.ʒe/.

Chia động từ déroger ở thì hiện tại thế nào?

je déroge, tu déroges, il/elle déroge, nous dérogeons, vous dérogez, ils/elles dérogent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.