TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

suivre

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/sɥivʁ/ giọng máy của trình duyệt

suivre nghĩa là đi theo, theo sau, theo dõi, nối tiếp nhau.

Nghĩa của suivre

Ngoại động từ

  1. Đi theo, theo sau. (biên soạn)
  2. Theo dõi. (biên soạn)
  3. Theo học (một khóa) (biên soạn)
  4. Làm theo (lời khuyên) (biên soạn)

Tự động từ

se suivre
  1. Nối tiếp nhau, kế tiếp nhau.
    • Les jours suiventngày tháng nối tiếp nhau
    • Des générations qui se suiventnhững thế hệ kế tiếp nhau
  2. Gắn bó chặt chẽ, nhất quán.
    • Un livre où tout se suitmột quyển sách trong đó mọi mặt đều nhất quán

Chia động từ suivre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: suiviHiện tại phân từ: suivant

Hiện tại présent

  • je suis
  • tu suis
  • il/elle suit
  • nous suivons
  • vous suivez
  • ils/elles suivent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai suivi
  • tu as suivi
  • il/elle a suivi
  • nous avons suivi
  • vous avez suivi
  • ils/elles ont suivi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je suivais
  • tu suivais
  • il/elle suivait
  • nous suivions
  • vous suiviez
  • ils/elles suivaient

Tương lai đơn futur simple

  • je suivrai
  • tu suivras
  • il/elle suivra
  • nous suivrons
  • vous suivrez
  • ils/elles suivront

Điều kiện conditionnel présent

  • je suivrais
  • tu suivrais
  • il/elle suivrait
  • nous suivrions
  • vous suivriez
  • ils/elles suivraient

Giả định subjonctif présent

  • que je suive
  • que tu suives
  • qu'il/elle suive
  • que nous suivions
  • que vous suiviez
  • qu'ils/elles suivent

Quá khứ đơn passé simple

  • je suivis
  • tu suivis
  • il/elle suivit
  • nous suivîmes
  • vous suivîtes
  • ils/elles suivirent

Mệnh lệnh impératif

  • suis (tu)
  • suivons (nous)
  • suivez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suivre

Trái nghĩa

Họ từ của suivre

Câu ví dụ với suivre

  • C'est sensé de suivre son conseil. Nghe theo lời khuyên của chị ấy là đúng lẽ.Tatoeba #430950
  • Je suis trop vieux pour ce monde. Tôi đã quá già cho thế giới này.Tatoeba #3861
  • Je suis honoré de faire votre rencontre. Hân hạnh được làm quen với bạn.Tatoeba #449835
  • Je suis né le 23 mars 1969 à Barcelone. Tôi sinh ra ngày 23 tháng 3 năm 1939 ở Barcelona.Tatoeba #476707
  • Je suis membre du conseil d'administration. Tôi là thành viên hội đồng quản trị.Tatoeba #1283105
  • Je suis mariée et j'ai deux enfants. Tôi có chồng và hai đứa con.Tatoeba #3578
  • Je sens que je suis libre. Tôi cảm thấy mình rất tự do.Tatoeba #3975
  • Je suis à court d'idées. Tôi sắp cạn ý tưởng rồi.Tatoeba #4043

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to follow (literal sense); to follow; to get (figurative sense; to understand what someone is saying); to take (a course or a class)

Câu hỏi thường gặp

suivre nghĩa là gì?

suivre (ngoại động từ, tự động từ) nghĩa là đi theo, theo sau, theo dõi, nối tiếp nhau.

suivre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của suivre (giọng Pháp chuẩn): /sɥivʁ/.

Chia động từ suivre ở thì hiện tại thế nào?

je suis, tu suis, il/elle suit, nous suivons, vous suivez, ils/elles suivent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.