comme suit
/kɔm sɥi/ giọng máy của trình duyệt
comme suit nghĩa là Như sau.
Nghĩa của comme suit
Phó từ
- Như sau. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Nous confirmons votre commande comme suit.Chúng tôi khẳng định đơn đặt hàng của ông như sau.
Câu ví dụ với comme suit
- Nous confirmons votre commande comme suit. Chúng tôi khẳng định đơn đặt hàng của ông như sau.Tatoeba #413057
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ as follows
Câu hỏi thường gặp
comme suit nghĩa là gì?
comme suit (phó từ) nghĩa là Như sau.
comme suit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của comme suit (giọng Pháp chuẩn): /kɔm sɥi/.