commencement
commencement nghĩa là sự bắt đầu, bước đầu.
Nghĩa của commencement
Danh từ · giống đực
- Sự bắt đầu.
- Commencement de fatiguesự bắt đầu mệt
- Bước đầu.
- Ses commencements ont été péniblesbước đầu của anh ta rất khó nhọc
- Số nhiều Khái niệm cơ bản.
- Đầu.
- Commencement de l'annéeđầu năm
- Il y a un commencement à toutviệc gì cũng phải bắt đầu, việc gì cũng phải học mới biết
Dạng từ của commencement
Đi với mạo từ: un commencement · le commencement
| Số nhiều | commencements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commencement
Trái nghĩa
Câu ví dụ với commencement
- Au commencement, Dieu créa les cieux et la terre. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #786401
- Au commencement, Dieu créa le ciel et la terre. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1048576
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beginning, start
Câu hỏi thường gặp
commencement nghĩa là gì?
commencement (danh từ) nghĩa là sự bắt đầu, bước đầu.
commencement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của commencement (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.mɑ̃s.mɑ̃/.
commencement là giống đực hay giống cái?
commencement là danh từ giống đực (dùng với un, le).