TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

commencer

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.mɑ̃.se/ giọng máy của trình duyệt

commencer nghĩa là bắt đầu, dạy vỡ lòng cho.

Nghĩa của commencer

Ngoại động từ

  1. Bắt đầu.
    • Commencer ses étudesbắt đầu học tập
    • La séance est commencéephiên họp đã bắt đầu
    • Les vers qui commencent le poèmenhững câu thơ bắt đầu bài thơ
  2. Dạy vỡ lòng cho.
    • Commencer un élèvedạy vỡ lòng cho một học sinh

Chia động từ commencer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: commencéHiện tại phân từ: commençant

Hiện tại présent

  • je commence
  • tu commences
  • il/elle commence
  • nous commençons
  • vous commencez
  • ils/elles commencent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai commencé
  • tu as commencé
  • il/elle a commencé
  • nous avons commencé
  • vous avez commencé
  • ils/elles ont commencé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je commençais
  • tu commençais
  • il/elle commençait
  • nous commencions
  • vous commenciez
  • ils/elles commençaient

Tương lai đơn futur simple

  • je commencerai
  • tu commenceras
  • il/elle commencera
  • nous commencerons
  • vous commencerez
  • ils/elles commenceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je commencerais
  • tu commencerais
  • il/elle commencerait
  • nous commencerions
  • vous commenceriez
  • ils/elles commenceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je commence
  • que tu commences
  • qu'il/elle commence
  • que nous commencions
  • que vous commenciez
  • qu'ils/elles commencent

Quá khứ đơn passé simple

  • je commençai
  • tu commenças
  • il/elle commença
  • nous commençâmes
  • vous commençâtes
  • ils/elles commencèrent

Mệnh lệnh impératif

  • commence (tu)
  • commençons (nous)
  • commencez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với commencer

Trái nghĩa

Câu ví dụ với commencer

  • Ça ne commence pas avant huit heures trente. Nó sẽ không bắt đầu cho tới lúc tám giờ rưỡi.Tatoeba #3341
  • J'ai commencé à apprendre le chinois la semaine dernière. Tuần trước tôi mới bắt đầu học tiếng Trung quốc.Tatoeba #3707
  • Mary a déjà commencé. Mary đã bắt đầu rội.Tatoeba #465679
  • Les savants commencèrent à trouver les réponses à ces questions. Các nhà khoa học bắt đầu tìm ra những lời giải cho các câu hỏi đó.Tatoeba #550089
  • « As-tu fini ? » « Au contraire, je n'ai même pas encore commencé. » "Xong chưa vậy?" "Tôi còn chưa bắt đầu nữa mà."Tatoeba #3600
  • J'avais prévu d'aller à la plage aujourd'hui, mais il a commencé à pleuvoir. Tôi tính đi ra biển chơi nhưng trời lại bắt đầu mưa.Tatoeba #3687
  • Commencer, c'est avoir à moitié fini. Khởi đầu tốt là coi như xong một nửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400269
  • Vous devriez commencer aussi tôt que possible. Bạn hãy bắt đầu trong thời gian sớm nhất có thể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1032127

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to begin, commence

Câu hỏi thường gặp

commencer nghĩa là gì?

commencer (ngoại động từ) nghĩa là bắt đầu, dạy vỡ lòng cho.

commencer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commencer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.mɑ̃.se/.

Chia động từ commencer ở thì hiện tại thế nào?

je commence, tu commences, il/elle commence, nous commençons, vous commencez, ils/elles commencent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.