TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aboutir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.bu.tiʁ/ giọng máy của trình duyệt

aboutir nghĩa là dẫn đến, đổ vào, đạt kết quả, thành công.

Nghĩa của aboutir

Nội động từ

  1. Dẫn đến, đổ vào, quy vào.
    • Rue qui aboutit à la placeđường phố dẫn đến quảng trường
  2. Đạt kết quả, thành công, thắng lợi.
    • Pourparlers qui sont en voie d'aboutircuộc thương lượng sắp đạt kết quả
  3. Y học Mưng mủ.
  4. Nông nghiệp ra nụ (cây).

Chia động từ aboutir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: aboutiHiện tại phân từ: aboutissant

Hiện tại présent

  • j'aboutis
  • tu aboutis
  • il/elle aboutit
  • nous aboutissons
  • vous aboutissez
  • ils/elles aboutissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai abouti
  • tu as abouti
  • il/elle a abouti
  • nous avons abouti
  • vous avez abouti
  • ils/elles ont abouti

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'aboutissais
  • tu aboutissais
  • il/elle aboutissait
  • nous aboutissions
  • vous aboutissiez
  • ils/elles aboutissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'aboutirai
  • tu aboutiras
  • il/elle aboutira
  • nous aboutirons
  • vous aboutirez
  • ils/elles aboutiront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'aboutirais
  • tu aboutirais
  • il/elle aboutirait
  • nous aboutirions
  • vous aboutiriez
  • ils/elles aboutiraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'aboutisse
  • que tu aboutisses
  • qu'il/elle aboutisse
  • que nous aboutissions
  • que vous aboutissiez
  • qu'ils/elles aboutissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'aboutis
  • tu aboutis
  • il/elle aboutit
  • nous aboutîmes
  • vous aboutîtes
  • ils/elles aboutirent

Mệnh lệnh impératif

  • aboutis (tu)
  • aboutissons (nous)
  • aboutissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aboutir

Trái nghĩa

Họ từ của aboutir

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lead to, to end up in, to reach; to lead to, to have the consequence of; to reach a conclusion, to succeed; to touch by one end

Câu hỏi thường gặp

aboutir nghĩa là gì?

aboutir (nội động từ) nghĩa là dẫn đến, đổ vào, đạt kết quả, thành công.

aboutir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aboutir (giọng Pháp chuẩn): /a.bu.tiʁ/.

Chia động từ aboutir ở thì hiện tại thế nào?

j'aboutis, tu aboutis, il/elle aboutit, nous aboutissons, vous aboutissez, ils/elles aboutissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.