échouer
échouer nghĩa là thất bại, hỏng, mắc cạn, đẩy vào bờ.
Nghĩa của échouer
Nội động từ
- Nghĩa bóng Thất bại; hỏng.
- échouer à un examenhỏng thi
- Mắc cạn.
- Navire qui échoue sur un banc de sabletàu mắc cạn ở một bãi cát
Ngoại động từ
- Đẩy vào bờ.
- échouer un naviređẩy tàu vào bờ
Chia động từ échouer
Hiện tại présent
- j'échoue
- tu échoues
- il/elle échoue
- nous échouons
- vous échouez
- ils/elles échouent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai échoué
- tu as échoué
- il/elle a échoué
- nous avons échoué
- vous avez échoué
- ils/elles ont échoué
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'échouais
- tu échouais
- il/elle échouait
- nous échouions
- vous échouiez
- ils/elles échouaient
Tương lai đơn futur simple
- j'échouerai
- tu échoueras
- il/elle échouera
- nous échouerons
- vous échouerez
- ils/elles échoueront
Điều kiện conditionnel présent
- j'échouerais
- tu échouerais
- il/elle échouerait
- nous échouerions
- vous échoueriez
- ils/elles échoueraient
Giả định subjonctif présent
- que j'échoue
- que tu échoues
- qu'il/elle échoue
- que nous échouions
- que vous échouiez
- qu'ils/elles échouent
Quá khứ đơn passé simple
- j'échouai
- tu échouas
- il/elle échoua
- nous échouâmes
- vous échouâtes
- ils/elles échouèrent
Mệnh lệnh impératif
- échoue (tu)
- échouons (nous)
- échouez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échouer
Trái nghĩa
Họ từ của échouer
Câu ví dụ với échouer
- Il échoua à l'examen d'entrée. Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1461362
- J'ai peur qu'il échoue. Tôi e là anh ta sẽ thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131234
- Il a échoué à l'examen d'entrée. Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1461363
- Il a vraiment essayé, mais il a échoué. Anh ta nỗ lực hết sức nhưng anh ta đã thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10960744
- Tom a échoué. Tom đã thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2932903
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to fail, fall through, miscarry; to end, wind up; to ground, run aground; to beach
Câu hỏi thường gặp
échouer nghĩa là gì?
échouer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là thất bại, hỏng, mắc cạn, đẩy vào bờ.
échouer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échouer (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃwe/.
Chia động từ échouer ở thì hiện tại thế nào?
j'échoue, tu échoues, il/elle échoue, nous échouons, vous échouez, ils/elles échouent.