TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

échouer

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.ʃwe/ giọng máy của trình duyệt

échouer nghĩa là thất bại, hỏng, mắc cạn, đẩy vào bờ.

Nghĩa của échouer

Nội động từ

  1. Nghĩa bóng Thất bại; hỏng.
    • échouer à un examenhỏng thi
  2. Mắc cạn.
    • Navire qui échoue sur un banc de sabletàu mắc cạn ở một bãi cát

Ngoại động từ

  1. Đẩy vào bờ.
    • échouer un naviređẩy tàu vào bờ

Chia động từ échouer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: échouéHiện tại phân từ: échouant

Hiện tại présent

  • j'échoue
  • tu échoues
  • il/elle échoue
  • nous échouons
  • vous échouez
  • ils/elles échouent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai échoué
  • tu as échoué
  • il/elle a échoué
  • nous avons échoué
  • vous avez échoué
  • ils/elles ont échoué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'échouais
  • tu échouais
  • il/elle échouait
  • nous échouions
  • vous échouiez
  • ils/elles échouaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'échouerai
  • tu échoueras
  • il/elle échouera
  • nous échouerons
  • vous échouerez
  • ils/elles échoueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'échouerais
  • tu échouerais
  • il/elle échouerait
  • nous échouerions
  • vous échoueriez
  • ils/elles échoueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'échoue
  • que tu échoues
  • qu'il/elle échoue
  • que nous échouions
  • que vous échouiez
  • qu'ils/elles échouent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'échouai
  • tu échouas
  • il/elle échoua
  • nous échouâmes
  • vous échouâtes
  • ils/elles échouèrent

Mệnh lệnh impératif

  • échoue (tu)
  • échouons (nous)
  • échouez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échouer

Trái nghĩa

Họ từ của échouer

Câu ví dụ với échouer

  • Il échoua à l'examen d'entrée. Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1461362
  • J'ai peur qu'il échoue. Tôi e là anh ta sẽ thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #131234
  • Il a échoué à l'examen d'entrée. Anh ấy đã trượt kì thi đầu vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1461363
  • Il a vraiment essayé, mais il a échoué. Anh ta nỗ lực hết sức nhưng anh ta đã thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10960744
  • Tom a échoué. Tom đã thất bại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2932903

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to fail, fall through, miscarry; to end, wind up; to ground, run aground; to beach

Câu hỏi thường gặp

échouer nghĩa là gì?

échouer (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là thất bại, hỏng, mắc cạn, đẩy vào bờ.

échouer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của échouer (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃwe/.

Chia động từ échouer ở thì hiện tại thế nào?

j'échoue, tu échoues, il/elle échoue, nous échouons, vous échouez, ils/elles échouent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.