TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

réussir

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.y.siʁ/ giọng máy của trình duyệt

réussir nghĩa là đạt kết quả, thành công, có kết quả, làm rất đạt.

Nghĩa của réussir

Nội động từ

  1. Đạt kết quả.
    • Bien réussirđạt kết quả tốt
    • Mal réussirđạt kết quả xấu
  2. Thành công, có kết quả.
    • Travail qui réussitcông việc thành công
    • Le riz réussit dans cette régionlúa trồng có kết quả ở vùng này
  3. Đi đến kết quả.
    • Réussir à lui parlerđi đến kết quả là nói chuyện được với ông ấy
  4. Đỗ.
    • Réussir à un examenthi đỗ

Ngoại động từ

  1. Làm rất đạt.
    • Réussir un portraitvẽ một chân dung rất đạt

Chia động từ réussir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: réussiHiện tại phân từ: réussissant

Hiện tại présent

  • je réussis
  • tu réussis
  • il/elle réussit
  • nous réussissons
  • vous réussissez
  • ils/elles réussissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai réussi
  • tu as réussi
  • il/elle a réussi
  • nous avons réussi
  • vous avez réussi
  • ils/elles ont réussi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je réussissais
  • tu réussissais
  • il/elle réussissait
  • nous réussissions
  • vous réussissiez
  • ils/elles réussissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je réussirai
  • tu réussiras
  • il/elle réussira
  • nous réussirons
  • vous réussirez
  • ils/elles réussiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je réussirais
  • tu réussirais
  • il/elle réussirait
  • nous réussirions
  • vous réussiriez
  • ils/elles réussiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je réussisse
  • que tu réussisses
  • qu'il/elle réussisse
  • que nous réussissions
  • que vous réussissiez
  • qu'ils/elles réussissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je réussis
  • tu réussis
  • il/elle réussit
  • nous réussîmes
  • vous réussîtes
  • ils/elles réussirent

Mệnh lệnh impératif

  • réussis (tu)
  • réussissons (nous)
  • réussissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với réussir

  • Elle est certaine de réussir les examens. Cô ấy tin chắc thi sẽ đỗ.Tatoeba #133955
  • Finalement j'ai réussi l'examen. Rốt cuộc, tôi đã qua được trắc nghiệm.Tatoeba #12641
  • Il a réussi en dépit de grandes difficultés. Anh ấy đã thành công mặc dù những khó khăn lớn.Tatoeba #483795
  • Il réussit à être à l'heure pour le cours. Anh ấy kịp đến lớp đúng lúc.Tatoeba #131680
  • Étudiez dur pour réussir à l'examen. Học chăm chỉ thì bạn mới có thể vượt qua kỳ thi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #128087
  • Il vous faut travailler dur pour réussir. Bạn phải làm việc chăm chỉ để thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1638745
  • Il te faut travailler dur pour réussir. Bạn phải làm việc chăm chỉ để thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1638746
  • Il nous faut travailler dur pour réussir. Bạn phải làm việc chăm chỉ để thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1638750

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to manage to do something; to pass (a test); to succeed at something

Câu hỏi thường gặp

réussir nghĩa là gì?

réussir (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là đạt kết quả, thành công, có kết quả, làm rất đạt.

réussir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của réussir (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.y.siʁ/.

Chia động từ réussir ở thì hiện tại thế nào?

je réussis, tu réussis, il/elle réussit, nous réussissons, vous réussissez, ils/elles réussissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.