échouage
danh từ giống đực (m)
/e.ʃwaʒ/ giọng máy của trình duyệt
échouage nghĩa là sự mắc cạn, chỗ mắc cạn.
Nghĩa của échouage
Danh từ · giống đực
- Sự mắc cạn.
- Chỗ mắc cạn.
Dạng từ của échouage
Đi với mạo từ: un échouage · l'échouage
| Số nhiều | échouages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échouage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ beaching, the state of a ship being run aground, or beached, in a voluntary fashion
Câu hỏi thường gặp
échouage nghĩa là gì?
échouage (danh từ) nghĩa là sự mắc cạn, chỗ mắc cạn.
échouage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échouage (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃwaʒ/.
échouage là giống đực hay giống cái?
échouage là danh từ giống đực (dùng với un, le).