échotier
danh từ cả hai giống
/e.kɔ.tje/ giọng máy của trình duyệt
échotier nghĩa là người viết tin vặt.
Nghĩa của échotier
Danh từ · cả hai giống
- Người viết tin vặt (trong báo).
Dạng từ của échotier
| Số nhiều | échotiers |
| Giống cái | échotière /e.kɔ.tjɛʁ/ |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échotier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a journalist who spreads rumours
Câu hỏi thường gặp
échotier nghĩa là gì?
échotier (danh từ) nghĩa là người viết tin vặt.
échotier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échotier (giọng Pháp chuẩn): /e.kɔ.tje/.
échotier là giống đực hay giống cái?
échotier là danh từ cả hai giống.