échoppe
danh từ giống cái (f)
/e.ʃɔp/ giọng máy của trình duyệt
échoppe nghĩa là quân hàng, chái bán hàng, dao trổ, đục chạm.
Nghĩa của échoppe
Danh từ · giống cái
- Quân hàng, chái bán hàng (bằng ván, làm dựa vào một bức tường).
- Dao trổ, đục chạm; kim khắc đồng.
Dạng từ của échoppe
Đi với mạo từ: une échoppe · l'échoppe
| Số nhiều | échoppes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échoppe
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stall, booth, small shop
- Danh từ a type of chisel with a flat or rounded side used by engravers to efface
Câu hỏi thường gặp
échoppe nghĩa là gì?
échoppe (danh từ) nghĩa là quân hàng, chái bán hàng, dao trổ, đục chạm.
échoppe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échoppe (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃɔp/.
échoppe là giống đực hay giống cái?
échoppe là danh từ giống cái (dùng với une, la).