écholalie
danh từ giống cái (f)
/e.kɔ.la.li/ giọng máy của trình duyệt
écholalie nghĩa là chứng lắp lời nói.
Nghĩa của écholalie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng lắp lời nói.
Dạng từ của écholalie
Đi với mạo từ: une écholalie · l'écholalie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ echolalia
Câu hỏi thường gặp
écholalie nghĩa là gì?
écholalie (danh từ) nghĩa là chứng lắp lời nói.
écholalie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của écholalie (giọng Pháp chuẩn): /e.kɔ.la.li/.
écholalie là giống đực hay giống cái?
écholalie là danh từ giống cái (dùng với une, la).