échoir
échoir nghĩa là đến với, xảy đến với, đến hạn.
Nghĩa của échoir
Nội động từ
- Thuộc phần của (ai); đến với, xảy đến với (ai).
- S'il y échoit; s'il y échet(từ cũ, nghĩa cũ) nếu xảy đến, nếu có dịp
- Đến (kỳ) hạn.
Chia động từ échoir
Hiện tại présent
- je -
- tu -
- il/elle échoit
- nous -
- vous -
- ils/elles échoient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai échu
- tu as échu
- il/elle a échu
- nous avons échu
- vous avez échu
- ils/elles ont échu
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je -
- tu -
- il/elle échoyait
- nous -
- vous -
- ils/elles échoyaient
Tương lai đơn futur simple
- je -
- tu -
- il/elle échoira
- nous -
- vous -
- ils/elles échoiront
Điều kiện conditionnel présent
- je -
- tu -
- il/elle échoirait
- nous -
- vous -
- ils/elles échoiraient
Giả định subjonctif présent
- que je -
- que tu -
- qu'il/elle échoie
- que nous -
- que vous -
- qu'ils/elles échoient
Quá khứ đơn passé simple
- je -
- tu -
- il/elle échut
- nous -
- vous -
- ils/elles échurent
Mệnh lệnh impératif
- - (tu)
- - (nous)
- - (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của échoir
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to befall, to happen by chance; to become payable, to be due
Câu hỏi thường gặp
échoir nghĩa là gì?
échoir (nội động từ) nghĩa là đến với, xảy đến với, đến hạn.
échoir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échoir (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃwaʁ/.
Chia động từ échoir ở thì hiện tại thế nào?
je -, tu -, il/elle échoit, nous -, vous -, ils/elles échoient.