TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

échoir

/e.ʃwaʁ/ giọng máy của trình duyệt

échoir nghĩa là đến với, xảy đến với, đến hạn.

Nghĩa của échoir

Nội động từ

  1. Thuộc phần của (ai); đến với, xảy đến với (ai).
    • S'il y échoit; s'il y échet(từ cũ, nghĩa cũ) nếu xảy đến, nếu có dịp
  2. Đến (kỳ) hạn.

Chia động từ échoir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: échuHiện tại phân từ: échéant

Hiện tại présent

  • je -
  • tu -
  • il/elle échoit
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles échoient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai échu
  • tu as échu
  • il/elle a échu
  • nous avons échu
  • vous avez échu
  • ils/elles ont échu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je -
  • tu -
  • il/elle échoyait
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles échoyaient

Tương lai đơn futur simple

  • je -
  • tu -
  • il/elle échoira
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles échoiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je -
  • tu -
  • il/elle échoirait
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles échoiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je -
  • que tu -
  • qu'il/elle échoie
  • que nous -
  • que vous -
  • qu'ils/elles échoient

Quá khứ đơn passé simple

  • je -
  • tu -
  • il/elle échut
  • nous -
  • vous -
  • ils/elles échurent

Mệnh lệnh impératif

  • - (tu)
  • - (nous)
  • - (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của échoir

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to befall, to happen by chance; to become payable, to be due

Câu hỏi thường gặp

échoir nghĩa là gì?

échoir (nội động từ) nghĩa là đến với, xảy đến với, đến hạn.

échoir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của échoir (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃwaʁ/.

Chia động từ échoir ở thì hiện tại thế nào?

je -, tu -, il/elle échoit, nous -, vous -, ils/elles échoient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.