échéance
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.ʃe.ɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
échéance nghĩa là kỳ hạn, hạn.
Nghĩa của échéance
Danh từ · giống cái
- Kỳ hạn, hạn.
- Courte échéancekỳ hạn ngắn
- Món đã đến hạn phải thanh toán.
- Payer ses échéancestrả những món để đến hạn
Dạng từ của échéance
Đi với mạo từ: une échéance · l'échéance
| Số nhiều | échéances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échéance
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ expiry date, expiration date; due date, redemption date, date of payment; term (period of time)
Câu hỏi thường gặp
échéance nghĩa là gì?
échéance (danh từ) nghĩa là kỳ hạn, hạn.
échéance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échéance (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃe.ɑ̃s/.
échéance là giống đực hay giống cái?
échéance là danh từ giống cái (dùng với une, la).