échéancier
danh từ giống đực (m)
/e.ʃe.ɑ̃.sje/ giọng máy của trình duyệt
échéancier nghĩa là sổ kỳ hạn.
Nghĩa của échéancier
Danh từ · giống đực
- Kế toán Sổ kỳ hạn.
Dạng từ của échéancier
Đi với mạo từ: un échéancier · l'échéancier
| Số nhiều | échéanciers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échéancier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ repayment schedule
Câu hỏi thường gặp
échéancier nghĩa là gì?
échéancier (danh từ) nghĩa là sổ kỳ hạn.
échéancier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échéancier (giọng Pháp chuẩn): /e.ʃe.ɑ̃.sje/.
échéancier là giống đực hay giống cái?
échéancier là danh từ giống đực (dùng với un, le).