échographie
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/e.ko.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
échographie nghĩa là chứng lắp chữ viết, siêu âm.
Nghĩa của échographie
Danh từ · giống cái
- Y học Chứng lắp chữ viết.
- Siêu âm.
Dạng từ của échographie
Đi với mạo từ: une échographie · l'échographie
| Số nhiều | échographies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với échographie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ echography
Câu hỏi thường gặp
échographie nghĩa là gì?
échographie (danh từ) nghĩa là chứng lắp chữ viết, siêu âm.
échographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của échographie (giọng Pháp chuẩn): /e.ko.ɡʁa.fi/.
échographie là giống đực hay giống cái?
échographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).