aboutissement
aboutissement nghĩa là kết quả.
Nghĩa của aboutissement
Danh từ · giống đực
- Kết quả.
- L'aboutissement des effortskết quả những cố gắng
Dạng từ của aboutissement
Đi với mạo từ: un aboutissement · l'aboutissement
| Số nhiều | aboutissements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aboutissement
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với aboutissement
- C'est un aboutissement. Đó là một thành tựu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12699825
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the end or conclusion of a process; a result or outcome, usually a positive one
Câu hỏi thường gặp
aboutissement nghĩa là gì?
aboutissement (danh từ) nghĩa là kết quả.
aboutissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aboutissement (giọng Pháp chuẩn): /a.bu.tis.mɑ̃/.
aboutissement là giống đực hay giống cái?
aboutissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).