TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aboyer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.bwa.je/ giọng máy của trình duyệt

aboyer nghĩa là sủa, eo sèo, mè nheo.

Nghĩa của aboyer

Nội động từ

  1. Sủa (chó).
  2. Eo sèo, mè nheo.
    • Créancier qui aboie après un débiteurchủ nợ eo sèo con nợ

Chia động từ aboyer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: aboyéHiện tại phân từ: aboyant

Hiện tại présent

  • j'aboie
  • tu aboies
  • il/elle aboie
  • nous aboyons
  • vous aboyez
  • ils/elles aboient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai aboyé
  • tu as aboyé
  • il/elle a aboyé
  • nous avons aboyé
  • vous avez aboyé
  • ils/elles ont aboyé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'aboyais
  • tu aboyais
  • il/elle aboyait
  • nous aboyions
  • vous aboyiez
  • ils/elles aboyaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'aboierai
  • tu aboieras
  • il/elle aboiera
  • nous aboierons
  • vous aboierez
  • ils/elles aboieront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'aboierais
  • tu aboierais
  • il/elle aboierait
  • nous aboierions
  • vous aboieriez
  • ils/elles aboieraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'aboie
  • que tu aboies
  • qu'il/elle aboie
  • que nous aboyions
  • que vous aboyiez
  • qu'ils/elles aboient

Quá khứ đơn passé simple

  • j'aboyai
  • tu aboyas
  • il/elle aboya
  • nous aboyâmes
  • vous aboyâtes
  • ils/elles aboyèrent

Mệnh lệnh impératif

  • aboie (tu)
  • aboyons (nous)
  • aboyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của aboyer

Cụm từ, thành ngữ với aboyer

  • aboyer à la lune — sủa trăng, sủa vu vơ (chó); làm om sòm vô ích
    • Les chiens aboient, la caravane passechó sủa mặc chó, đoàn người cứ đi

Câu ví dụ với aboyer

  • Le chien n'arrivait pas à aboyer. Con chó không biết sủa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7017091
  • Le chien ne pouvait aboyer. Con chó không biết sủa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2489594
  • Les chiens ont aboyé toute la nuit. Lũ chó sủa suốt cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1551210
  • Chien qui aboie ne mord pas. Chó sủa ít khi cắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136103
  • Les chiens aboyèrent toute la nuit. Lũ chó sủa suốt cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1016945
  • Les chiens qui aboient mordent rarement. Chó sủa ít khi cắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3643681
  • Les chiens aboyaient toute la nuit. Lũ chó sủa suốt cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7017088
  • Le chien a-t-il aboyé ? Con chó có sủa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2509658

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to bark; to scream at or inveigh against somebody; to scream or yell in short bouts; to bark

Câu hỏi thường gặp

aboyer nghĩa là gì?

aboyer (nội động từ) nghĩa là sủa, eo sèo, mè nheo.

aboyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aboyer (giọng Pháp chuẩn): /a.bwa.je/.

Chia động từ aboyer ở thì hiện tại thế nào?

j'aboie, tu aboies, il/elle aboie, nous aboyons, vous aboyez, ils/elles aboient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.