aboyer
aboyer nghĩa là sủa, eo sèo, mè nheo.
Nghĩa của aboyer
Nội động từ
- Sủa (chó).
- Eo sèo, mè nheo.
- Créancier qui aboie après un débiteurchủ nợ eo sèo con nợ
Chia động từ aboyer
Hiện tại présent
- j'aboie
- tu aboies
- il/elle aboie
- nous aboyons
- vous aboyez
- ils/elles aboient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai aboyé
- tu as aboyé
- il/elle a aboyé
- nous avons aboyé
- vous avez aboyé
- ils/elles ont aboyé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'aboyais
- tu aboyais
- il/elle aboyait
- nous aboyions
- vous aboyiez
- ils/elles aboyaient
Tương lai đơn futur simple
- j'aboierai
- tu aboieras
- il/elle aboiera
- nous aboierons
- vous aboierez
- ils/elles aboieront
Điều kiện conditionnel présent
- j'aboierais
- tu aboierais
- il/elle aboierait
- nous aboierions
- vous aboieriez
- ils/elles aboieraient
Giả định subjonctif présent
- que j'aboie
- que tu aboies
- qu'il/elle aboie
- que nous aboyions
- que vous aboyiez
- qu'ils/elles aboient
Quá khứ đơn passé simple
- j'aboyai
- tu aboyas
- il/elle aboya
- nous aboyâmes
- vous aboyâtes
- ils/elles aboyèrent
Mệnh lệnh impératif
- aboie (tu)
- aboyons (nous)
- aboyez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của aboyer
Cụm từ, thành ngữ với aboyer
- aboyer à la lune — sủa trăng, sủa vu vơ (chó); làm om sòm vô ích
- Les chiens aboient, la caravane passechó sủa mặc chó, đoàn người cứ đi
Câu ví dụ với aboyer
- Le chien n'arrivait pas à aboyer. Con chó không biết sủa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7017091
- Le chien ne pouvait aboyer. Con chó không biết sủa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2489594
- Les chiens ont aboyé toute la nuit. Lũ chó sủa suốt cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1551210
- Chien qui aboie ne mord pas. Chó sủa ít khi cắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #136103
- Les chiens aboyèrent toute la nuit. Lũ chó sủa suốt cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1016945
- Les chiens qui aboient mordent rarement. Chó sủa ít khi cắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3643681
- Les chiens aboyaient toute la nuit. Lũ chó sủa suốt cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7017088
- Le chien a-t-il aboyé ? Con chó có sủa không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2509658
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to bark; to scream at or inveigh against somebody; to scream or yell in short bouts; to bark
Câu hỏi thường gặp
aboyer nghĩa là gì?
aboyer (nội động từ) nghĩa là sủa, eo sèo, mè nheo.
aboyer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aboyer (giọng Pháp chuẩn): /a.bwa.je/.
Chia động từ aboyer ở thì hiện tại thế nào?
j'aboie, tu aboies, il/elle aboie, nous aboyons, vous aboyez, ils/elles aboient.