TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

abouter

/a.bu.te/ giọng máy của trình duyệt

abouter nghĩa là nối.

Nghĩa của abouter

Ngoại động từ

  1. Nối (hai đầu).
    • Abouter deux tuyauxnối hai đầu ống

Chia động từ abouter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: aboutéHiện tại phân từ: aboutant

Hiện tại présent

  • j'aboute
  • tu aboutes
  • il/elle aboute
  • nous aboutons
  • vous aboutez
  • ils/elles aboutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai abouté
  • tu as abouté
  • il/elle a abouté
  • nous avons abouté
  • vous avez abouté
  • ils/elles ont abouté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'aboutais
  • tu aboutais
  • il/elle aboutait
  • nous aboutions
  • vous aboutiez
  • ils/elles aboutaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'abouterai
  • tu abouteras
  • il/elle aboutera
  • nous abouterons
  • vous abouterez
  • ils/elles abouteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'abouterais
  • tu abouterais
  • il/elle abouterait
  • nous abouterions
  • vous abouteriez
  • ils/elles abouteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'aboute
  • que tu aboutes
  • qu'il/elle aboute
  • que nous aboutions
  • que vous aboutiez
  • qu'ils/elles aboutent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'aboutai
  • tu aboutas
  • il/elle abouta
  • nous aboutâmes
  • vous aboutâtes
  • ils/elles aboutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • aboute (tu)
  • aboutons (nous)
  • aboutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của abouter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to join, link, attach or tie together by their extremities; to align end-to-end; to abut

Câu hỏi thường gặp

abouter nghĩa là gì?

abouter (ngoại động từ) nghĩa là nối.

abouter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abouter (giọng Pháp chuẩn): /a.bu.te/.

Chia động từ abouter ở thì hiện tại thế nào?

j'aboute, tu aboutes, il/elle aboute, nous aboutons, vous aboutez, ils/elles aboutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.