TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

compléter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.ple.te/ giọng máy của trình duyệt

compléter nghĩa là bổ sung cho đủ, bổ sung.

Nghĩa của compléter

Ngoại động từ

  1. Bổ sung cho đủ, bổ sung.

Chia động từ compléter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: complétéHiện tại phân từ: complétant

Hiện tại présent

  • je complète
  • tu complètes
  • il/elle complète
  • nous complétons
  • vous complétez
  • ils/elles complètent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai complété
  • tu as complété
  • il/elle a complété
  • nous avons complété
  • vous avez complété
  • ils/elles ont complété

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je complétais
  • tu complétais
  • il/elle complétait
  • nous complétions
  • vous complétiez
  • ils/elles complétaient

Tương lai đơn futur simple

  • je complèterai
  • tu complèteras
  • il/elle complètera
  • nous complèterons
  • vous complèterez
  • ils/elles complèteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je complèterais
  • tu complèterais
  • il/elle complèterait
  • nous complèterions
  • vous complèteriez
  • ils/elles complèteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je complète
  • que tu complètes
  • qu'il/elle complète
  • que nous complétions
  • que vous complétiez
  • qu'ils/elles complètent

Quá khứ đơn passé simple

  • je complétai
  • tu complétas
  • il/elle compléta
  • nous complétâmes
  • vous complétâtes
  • ils/elles complétèrent

Mệnh lệnh impératif

  • complète (tu)
  • complétons (nous)
  • complétez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compléter

Trái nghĩa

Câu ví dụ với compléter

  • Nous voulons des phrases complètes. Chúng tôi muốn những câu đầy đủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #611395

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to complete

Câu hỏi thường gặp

compléter nghĩa là gì?

compléter (ngoại động từ) nghĩa là bổ sung cho đủ, bổ sung.

compléter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của compléter (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ple.te/.

Chia động từ compléter ở thì hiện tại thế nào?

je complète, tu complètes, il/elle complète, nous complétons, vous complétez, ils/elles complètent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.