compléter
compléter nghĩa là bổ sung cho đủ, bổ sung.
Nghĩa của compléter
Ngoại động từ
- Bổ sung cho đủ, bổ sung.
Chia động từ compléter
Hiện tại présent
- je complète
- tu complètes
- il/elle complète
- nous complétons
- vous complétez
- ils/elles complètent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai complété
- tu as complété
- il/elle a complété
- nous avons complété
- vous avez complété
- ils/elles ont complété
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je complétais
- tu complétais
- il/elle complétait
- nous complétions
- vous complétiez
- ils/elles complétaient
Tương lai đơn futur simple
- je complèterai
- tu complèteras
- il/elle complètera
- nous complèterons
- vous complèterez
- ils/elles complèteront
Điều kiện conditionnel présent
- je complèterais
- tu complèterais
- il/elle complèterait
- nous complèterions
- vous complèteriez
- ils/elles complèteraient
Giả định subjonctif présent
- que je complète
- que tu complètes
- qu'il/elle complète
- que nous complétions
- que vous complétiez
- qu'ils/elles complètent
Quá khứ đơn passé simple
- je complétai
- tu complétas
- il/elle compléta
- nous complétâmes
- vous complétâtes
- ils/elles complétèrent
Mệnh lệnh impératif
- complète (tu)
- complétons (nous)
- complétez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với compléter
Trái nghĩa
Câu ví dụ với compléter
- Nous voulons des phrases complètes. Chúng tôi muốn những câu đầy đủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #611395
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to complete
Câu hỏi thường gặp
compléter nghĩa là gì?
compléter (ngoại động từ) nghĩa là bổ sung cho đủ, bổ sung.
compléter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của compléter (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ple.te/.
Chia động từ compléter ở thì hiện tại thế nào?
je complète, tu complètes, il/elle complète, nous complétons, vous complétez, ils/elles complètent.