TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

abréger

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.bʁe.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

abréger nghĩa là rút ngắn, thu tóm.

Nghĩa của abréger

Ngoại động từ

  1. Rút ngắn, thu tóm.
    • Abréger un texterút ngắn một bài văn
    • Le travail abrège les heureslao động rút ngắn thời giờ

Chia động từ abréger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: abrégéHiện tại phân từ: abrégeant

Hiện tại présent

  • j'abrège
  • tu abrèges
  • il/elle abrège
  • nous abrégeons
  • vous abrégez
  • ils/elles abrègent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai abrégé
  • tu as abrégé
  • il/elle a abrégé
  • nous avons abrégé
  • vous avez abrégé
  • ils/elles ont abrégé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'abrégeais
  • tu abrégeais
  • il/elle abrégeait
  • nous abrégions
  • vous abrégiez
  • ils/elles abrégeaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'abrégerai
  • tu abrégeras
  • il/elle abrégera
  • nous abrégerons
  • vous abrégerez
  • ils/elles abrégeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'abrégerais
  • tu abrégerais
  • il/elle abrégerait
  • nous abrégerions
  • vous abrégeriez
  • ils/elles abrégeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'abrège
  • que tu abrèges
  • qu'il/elle abrège
  • que nous abrégions
  • que vous abrégiez
  • qu'ils/elles abrègent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'abrégeai
  • tu abrégeas
  • il/elle abrégea
  • nous abrégeâmes
  • vous abrégeâtes
  • ils/elles abrégèrent

Mệnh lệnh impératif

  • abrège (tu)
  • abrégeons (nous)
  • abrégez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abréger

Trái nghĩa

Họ từ của abréger

Cụm từ, thành ngữ với abréger

  • abréger un mot — viết tắt một từ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shorten in duration; to shorten (in textual length) or summarize, to abridge; to abbreviate

Câu hỏi thường gặp

abréger nghĩa là gì?

abréger (ngoại động từ) nghĩa là rút ngắn, thu tóm.

abréger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của abréger (giọng Pháp chuẩn): /a.bʁe.ʒe/.

Chia động từ abréger ở thì hiện tại thế nào?

j'abrège, tu abrèges, il/elle abrège, nous abrégeons, vous abrégez, ils/elles abrègent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.