TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

allonger

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.lɔ̃.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

allonger nghĩa là nối dài, kéo dài, vươn ra, duỗi ra.

Nghĩa của allonger

Ngoại động từ

  1. Nối dài, kéo dài.
    • Allonger une cordenối dài một sợi dây
    • Allonger une jupe de quelques centimètresnối cái váy dài thêm vài xăngtimét
    • Allonger un entretienkéo dài cuộc nói chuyện
    • Allonger le pasđi nhanh hơn
  2. Vươn ra, duỗi ra.
    • Allonger la jambeduỗi chân ra
  3. Thân mật Đấm; đá.
    • Allonger un coup de poingđấm cho một quả
  4. Thông tục Đánh ngã (địch thủ).
  5. Thông tục Cho, chi (tiền).

Nội động từ

  1. Dài ra.
    • Les jours commencent à allongerngày bắt đầu dài ra

Chia động từ allonger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: allongéHiện tại phân từ: allongeant

Hiện tại présent

  • j'allonge
  • tu allonges
  • il/elle allonge
  • nous allongeons
  • vous allongez
  • ils/elles allongent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai allongé
  • tu as allongé
  • il/elle a allongé
  • nous avons allongé
  • vous avez allongé
  • ils/elles ont allongé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'allongeais
  • tu allongeais
  • il/elle allongeait
  • nous allongions
  • vous allongiez
  • ils/elles allongeaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'allongerai
  • tu allongeras
  • il/elle allongera
  • nous allongerons
  • vous allongerez
  • ils/elles allongeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'allongerais
  • tu allongerais
  • il/elle allongerait
  • nous allongerions
  • vous allongeriez
  • ils/elles allongeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'allonge
  • que tu allonges
  • qu'il/elle allonge
  • que nous allongions
  • que vous allongiez
  • qu'ils/elles allongent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'allongeai
  • tu allongeas
  • il/elle allongea
  • nous allongeâmes
  • vous allongeâtes
  • ils/elles allongèrent

Mệnh lệnh impératif

  • allonge (tu)
  • allongeons (nous)
  • allongez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allonger

Trái nghĩa

Họ từ của allonger

Câu ví dụ với allonger

  • Il alla dans la pièce d'à côté et s'allongea. Anh ấy sang phòng bên cạnh và ngả lưng nằm.Tatoeba #133530
  • Je m'allonge sur la plage tous les jours. Tôi nằm trên bãi biển hằng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14026831

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lay down; to lengthen, to make longer, to extend; to extend out, to stretch; to lengthen

Câu hỏi thường gặp

allonger nghĩa là gì?

allonger (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nối dài, kéo dài, vươn ra, duỗi ra.

allonger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của allonger (giọng Pháp chuẩn): /a.lɔ̃.ʒe/.

Chia động từ allonger ở thì hiện tại thế nào?

j'allonge, tu allonges, il/elle allonge, nous allongeons, vous allongez, ils/elles allongent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.