long
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /lɔ̃.k‿/
long nghĩa là dài, dài dòng, nhiều, chiều dài.
Nghĩa của long
Tính từ
- Dài.
- Long de 100 mètresdài 100 mét
- Dài dòng.
- L' écrivain qui évite d' être longnhà văn tránh dài dòng
- Xa.
- Avoir la vue longuenhìn xa
- Lâu dài.
- Un long voyagecuộc du lịch lâu dài
- Thân mật Chậm.
- Que vous êtes long!anh chậm thế!
Phó từ
- Dài.
- Être long vêtumặc dài
- Nhiều.
- En savoir longbiết nhiều
Danh từ · giống đực
- Chiều dài.
- Six mètres de longsáu mét chiều dài
Dạng từ của long
| Số nhiều | longs |
| Giống cái | longue /lɔ̃ɡ/ |
| Giống cái số nhiều | longues |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với long
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với long
- à la longue — dần dà, rồi cũng
- boire à longs traits — uống một hơi dài
- navigation de long cours — hàng hải đường dài
- sauce longue — nước xốt loãng
- au long; tout au long; tout du long — đầy đủ
- de long en large — dọc ngang
- de long en long — nhiều lần trong cả quá trình
- en long — theo chiều dài
- le long; le plus long — con đường dài nhất
- Prendre le plus longđi con đường dài nhất
- le long de; tout le long de — theo dọc; (suốt) dọc
- Courir le long de la rivièrechạytheo dọc sông
- Tout le long de la journéesuốt ngày
- tirer la langue d'un pied de long — xem langue
- tomber de son long; tomber tout de son long — ngã sóng soài
Câu ví dụ với long
- Je promène mon chien le long de la rivière chaque matin. Tôi dắt chó đi dạo dọc bờ sông vào mỗi buổi sáng.Tatoeba #127931
- Je connais cet Allemand avec une longue barbe. Tôi biết người Đức có râu dài này.Tatoeba #136671
- La vie n'est pas longue, elle est large ! Cuộc đời không dài nhưng rộng!Tatoeba #4005
- Eh bien, la nuit est très longue, n'est-ce pas ? Đêm cũng dài quá ha?Tatoeba #3376
- Un lapin a de longues oreilles et une petite queue. Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.Tatoeba #3926
- Je vous écris une longue lettre parce que je n'ai pas le temps d'en écrire une courte. Tôi viết cho bạn một bức thư dài vì tôi không có thời gian để viết thư ngắn.Tatoeba #902224
- Les girafes ont un très long cou. Hươu cao cổ có cái cổ dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395211
- Quels sont vos projets à long terme ? Kế hoạch dài hạn của bạn là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12020609
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ long
- Danh từ length
Câu hỏi thường gặp
long nghĩa là gì?
long (tính từ, phó từ, danh từ) nghĩa là dài, dài dòng, nhiều, chiều dài.
long phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của long (giọng Pháp chuẩn): /lɔ̃/.