long-courrier
long-courrier nghĩa là tàu đường dài, máy bay đường dài, đi đường dài.
Nghĩa của long-courrier
Danh từ · giống đực
- Tàu đường dài; máy bay đường dài.
Tính từ
- Đi đường dài.
- Navire long-courriertàu đường dài
Dạng từ của long-courrier
Đi với mạo từ: un long-courrier · le long-courrier
| Số nhiều | long-courriers |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ long-haul
- Danh từ ocean-going ship, long-distance ship; long-range aircraft, long-haul plane; long-haul flight
Câu hỏi thường gặp
long-courrier nghĩa là gì?
long-courrier (danh từ, tính từ) nghĩa là tàu đường dài, máy bay đường dài, đi đường dài.
long-courrier phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của long-courrier (giọng Pháp chuẩn): /lɔ̃.ku.ʁje/.
long-courrier là giống đực hay giống cái?
long-courrier là danh từ giống đực (dùng với un, le).