allongé
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.lɔ̃.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
allongé nghĩa là dài quá, dài ngoằng.
Nghĩa của allongé
Tính từ
- Dài quá, dài ngoằng.
- Profil allongénét mặt dài ngoằng
- Nằm duỗi ra.
- Dài thượt ra, buồn thiu.
- Mine allongéevẻ mặt dài thượt ra, vẻ mặt buồn thiu
Dạng từ của allongé
| Số nhiều | allongés |
| Giống cái | allongée |
| Giống cái số nhiều | allongées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với allongé
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
allongé nghĩa là gì?
allongé (tính từ) nghĩa là dài quá, dài ngoằng.
allongé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của allongé (giọng Pháp chuẩn): /a.lɔ̃.ʒe/.