TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

raccourci

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.kuʁ.si/ giọng máy của trình duyệt

raccourci nghĩa là cắt ngắn, rút ngắn, lối nói ngắn gọn, lời nói ngắn gọn.

Nghĩa của raccourci

Tính từ

  1. Cắt ngắn, rút ngắn.
    • Robe raccourcieáo dài cắt ngắn
    • Récit raccourcichuyện kể rút ngắn

Danh từ · giống đực

  1. Lối nói ngắn gọn; lời nói ngắn gọn.
  2. Nghệ thuật Hình thu ngắn (do nhìn theo phối cảnh).
  3. Đường tắt.
    • Prendre un raccourciđi đường tắt

Dạng từ của raccourci

Số nhiềuraccourcis

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raccourci

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với raccourci

  • à bras raccourcis — xem bras
  • en raccourci — thu nhỏ lại
    • Société en raccourcixã hội thu nhỏ lại
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shortcut (a path between two locations that is shorter than more conventional routes); foreshortening; shortcut (a file that points to the location of another file and serves as a quick way to access it); shortcut, keyboard shortcut, hotkey (a combination of keystrokes that provides easier access to a command or operation)

Câu hỏi thường gặp

raccourci nghĩa là gì?

raccourci (tính từ, danh từ) nghĩa là cắt ngắn, rút ngắn, lối nói ngắn gọn, lời nói ngắn gọn.

raccourci phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của raccourci (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.kuʁ.si/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.