complétif
/kɔ̃.ple.tif/ giọng máy của trình duyệt
complétif nghĩa là Proposition complétive (ngôn ngữ học) mệnh đề bổ ngữ.
Nghĩa của complétif
Tính từ
- Proposition complétive (ngôn ngữ học) mệnh đề bổ ngữ.
Dạng từ của complétif
| Số nhiều | complétifs |
| Giống cái | complétive |
| Giống cái số nhiều | complétives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với complétif
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của complétif
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ supplementary; completive, complementary, supplementary; completive (a completive clause, a subordinate complement)
Câu hỏi thường gặp
complétif nghĩa là gì?
complétif (tính từ) nghĩa là Proposition complétive (ngôn ngữ học) mệnh đề bổ ngữ.
complétif phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của complétif (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.ple.tif/.