TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

alléger

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.le.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

alléger nghĩa là làm nhẹ bớt, giảm nhẹ, làm dịu bớt, an ủi.

Nghĩa của alléger

Ngoại động từ

  1. Làm nhẹ bớt, giảm nhẹ.
    • Alléger une voiturebớt đồ chở cho nhẹ xe
    • Alléger les impôtsgiảm nhẹ thuế
    • "ses pas appesantis par la tristesse …, allégés par un peu de joie" (France)bước chân của anh ta nặng trĩu vì ưu phiền, nhẹ bớt nhờ một thoáng hân hoan
  2. Làm dịu bớt; an ủi.
    • Alléger la saucelàm dịu nước xốt
    • Alléger les souffrances des autreslàm dịu bớt nỗi đau khổ của kẻ khác
  3. Hàng hải Bốc bớt hàng sang xuồng (để tàu nhẹ bớt).
  4. Tháo nước (ở ruộng muối).
    • alléger qqn de son portefeuillelấy sạch tiền của ai

Chia động từ alléger

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: allégéHiện tại phân từ: allégeant

Hiện tại présent

  • j'allège
  • tu allèges
  • il/elle allège
  • nous allégeons
  • vous allégez
  • ils/elles allègent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai allégé
  • tu as allégé
  • il/elle a allégé
  • nous avons allégé
  • vous avez allégé
  • ils/elles ont allégé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'allégeais
  • tu allégeais
  • il/elle allégeait
  • nous allégions
  • vous allégiez
  • ils/elles allégeaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'allégerai
  • tu allégeras
  • il/elle allégera
  • nous allégerons
  • vous allégerez
  • ils/elles allégeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'allégerais
  • tu allégerais
  • il/elle allégerait
  • nous allégerions
  • vous allégeriez
  • ils/elles allégeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'allège
  • que tu allèges
  • qu'il/elle allège
  • que nous allégions
  • que vous allégiez
  • qu'ils/elles allègent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'allégeai
  • tu allégeas
  • il/elle allégea
  • nous allégeâmes
  • vous allégeâtes
  • ils/elles allégèrent

Mệnh lệnh impératif

  • allège (tu)
  • allégeons (nous)
  • allégez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alléger

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lighten; to alleviate, relieve; to reduce

Câu hỏi thường gặp

alléger nghĩa là gì?

alléger (ngoại động từ) nghĩa là làm nhẹ bớt, giảm nhẹ, làm dịu bớt, an ủi.

alléger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của alléger (giọng Pháp chuẩn): /a.le.ʒe/.

Chia động từ alléger ở thì hiện tại thế nào?

j'allège, tu allèges, il/elle allège, nous allégeons, vous allégez, ils/elles allègent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.