alléger
alléger nghĩa là làm nhẹ bớt, giảm nhẹ, làm dịu bớt, an ủi.
Nghĩa của alléger
Ngoại động từ
- Làm nhẹ bớt, giảm nhẹ.
- Alléger une voiturebớt đồ chở cho nhẹ xe
- Alléger les impôtsgiảm nhẹ thuế
- "ses pas appesantis par la tristesse …, allégés par un peu de joie" (France)bước chân của anh ta nặng trĩu vì ưu phiền, nhẹ bớt nhờ một thoáng hân hoan
- Làm dịu bớt; an ủi.
- Alléger la saucelàm dịu nước xốt
- Alléger les souffrances des autreslàm dịu bớt nỗi đau khổ của kẻ khác
- Hàng hải Bốc bớt hàng sang xuồng (để tàu nhẹ bớt).
- Tháo nước (ở ruộng muối).
- alléger qqn de son portefeuillelấy sạch tiền của ai
Chia động từ alléger
Hiện tại présent
- j'allège
- tu allèges
- il/elle allège
- nous allégeons
- vous allégez
- ils/elles allègent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai allégé
- tu as allégé
- il/elle a allégé
- nous avons allégé
- vous avez allégé
- ils/elles ont allégé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'allégeais
- tu allégeais
- il/elle allégeait
- nous allégions
- vous allégiez
- ils/elles allégeaient
Tương lai đơn futur simple
- j'allégerai
- tu allégeras
- il/elle allégera
- nous allégerons
- vous allégerez
- ils/elles allégeront
Điều kiện conditionnel présent
- j'allégerais
- tu allégerais
- il/elle allégerait
- nous allégerions
- vous allégeriez
- ils/elles allégeraient
Giả định subjonctif présent
- que j'allège
- que tu allèges
- qu'il/elle allège
- que nous allégions
- que vous allégiez
- qu'ils/elles allègent
Quá khứ đơn passé simple
- j'allégeai
- tu allégeas
- il/elle allégea
- nous allégeâmes
- vous allégeâtes
- ils/elles allégèrent
Mệnh lệnh impératif
- allège (tu)
- allégeons (nous)
- allégez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với alléger
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to lighten; to alleviate, relieve; to reduce
Câu hỏi thường gặp
alléger nghĩa là gì?
alléger (ngoại động từ) nghĩa là làm nhẹ bớt, giảm nhẹ, làm dịu bớt, an ủi.
alléger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của alléger (giọng Pháp chuẩn): /a.le.ʒe/.
Chia động từ alléger ở thì hiện tại thế nào?
j'allège, tu allèges, il/elle allège, nous allégeons, vous allégez, ils/elles allègent.