allégorie
allégorie nghĩa là phúng dụ, văn phúng dụ, bức họa phúng dụ.
Nghĩa của allégorie
Danh từ · giống cái
- Văn học Phúng dụ.
- Văn phúng dụ; bức họa phúng dụ.
Dạng từ của allégorie
Đi với mạo từ: une allégorie · l'allégorie
| Số nhiều | allégories |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ allegory
Câu hỏi thường gặp
allégorie nghĩa là gì?
allégorie (danh từ) nghĩa là phúng dụ, văn phúng dụ, bức họa phúng dụ.
allégorie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của allégorie (giọng Pháp chuẩn): /a.le.ɡɔ.ʁi/.
allégorie là giống đực hay giống cái?
allégorie là danh từ giống cái (dùng với une, la).