ébaucher
ébaucher nghĩa là phác hình, phác thảo, bắt đầu, thợ phác hình.
Nghĩa của ébaucher
Ngoại động từ
- Phác hình, phác thảo; phác.
- Bắt đầu.
- ébaucher une conversationbắt đầu một cuộc nói chuyện
Danh từ · giống đực
- Thợ phác hình.
Chia động từ ébaucher
Hiện tại présent
- j'ébauche
- tu ébauches
- il/elle ébauche
- nous ébauchons
- vous ébauchez
- ils/elles ébauchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai ébauché
- tu as ébauché
- il/elle a ébauché
- nous avons ébauché
- vous avez ébauché
- ils/elles ont ébauché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'ébauchais
- tu ébauchais
- il/elle ébauchait
- nous ébauchions
- vous ébauchiez
- ils/elles ébauchaient
Tương lai đơn futur simple
- j'ébaucherai
- tu ébaucheras
- il/elle ébauchera
- nous ébaucherons
- vous ébaucherez
- ils/elles ébaucheront
Điều kiện conditionnel présent
- j'ébaucherais
- tu ébaucherais
- il/elle ébaucherait
- nous ébaucherions
- vous ébaucheriez
- ils/elles ébaucheraient
Giả định subjonctif présent
- que j'ébauche
- que tu ébauches
- qu'il/elle ébauche
- que nous ébauchions
- que vous ébauchiez
- qu'ils/elles ébauchent
Quá khứ đơn passé simple
- j'ébauchai
- tu ébauchas
- il/elle ébaucha
- nous ébauchâmes
- vous ébauchâtes
- ils/elles ébauchèrent
Mệnh lệnh impératif
- ébauche (tu)
- ébauchons (nous)
- ébauchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ébaucher
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sketch, rough out (a plan, picture); to draft (a piece of writing); to start up (a conversation, friendship etc.); to form, take shape; to open up, start up
Câu hỏi thường gặp
ébaucher nghĩa là gì?
ébaucher (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là phác hình, phác thảo, bắt đầu, thợ phác hình.
ébaucher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ébaucher (giọng Pháp chuẩn): /e.bo.ʃe/.
Chia động từ ébaucher ở thì hiện tại thế nào?
j'ébauche, tu ébauches, il/elle ébauche, nous ébauchons, vous ébauchez, ils/elles ébauchent.