TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ébaucher

/e.bo.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

ébaucher nghĩa là phác hình, phác thảo, bắt đầu, thợ phác hình.

Nghĩa của ébaucher

Ngoại động từ

  1. Phác hình, phác thảo; phác.
  2. Bắt đầu.
    • ébaucher une conversationbắt đầu một cuộc nói chuyện

Danh từ · giống đực

  1. Thợ phác hình.

Chia động từ ébaucher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ébauchéHiện tại phân từ: ébauchant

Hiện tại présent

  • j'ébauche
  • tu ébauches
  • il/elle ébauche
  • nous ébauchons
  • vous ébauchez
  • ils/elles ébauchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ébauché
  • tu as ébauché
  • il/elle a ébauché
  • nous avons ébauché
  • vous avez ébauché
  • ils/elles ont ébauché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ébauchais
  • tu ébauchais
  • il/elle ébauchait
  • nous ébauchions
  • vous ébauchiez
  • ils/elles ébauchaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ébaucherai
  • tu ébaucheras
  • il/elle ébauchera
  • nous ébaucherons
  • vous ébaucherez
  • ils/elles ébaucheront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ébaucherais
  • tu ébaucherais
  • il/elle ébaucherait
  • nous ébaucherions
  • vous ébaucheriez
  • ils/elles ébaucheraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ébauche
  • que tu ébauches
  • qu'il/elle ébauche
  • que nous ébauchions
  • que vous ébauchiez
  • qu'ils/elles ébauchent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ébauchai
  • tu ébauchas
  • il/elle ébaucha
  • nous ébauchâmes
  • vous ébauchâtes
  • ils/elles ébauchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ébauche (tu)
  • ébauchons (nous)
  • ébauchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ébaucher

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sketch, rough out (a plan, picture); to draft (a piece of writing); to start up (a conversation, friendship etc.); to form, take shape; to open up, start up

Câu hỏi thường gặp

ébaucher nghĩa là gì?

ébaucher (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là phác hình, phác thảo, bắt đầu, thợ phác hình.

ébaucher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ébaucher (giọng Pháp chuẩn): /e.bo.ʃe/.

Chia động từ ébaucher ở thì hiện tại thế nào?

j'ébauche, tu ébauches, il/elle ébauche, nous ébauchons, vous ébauchez, ils/elles ébauchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.