TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

achever

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/aʃ.ve/ giọng máy của trình duyệt

achever nghĩa là hoàn thành, kết thúc, kết liễu đời.

Nghĩa của achever

Ngoại động từ

  1. Hoàn thành, kết thúc.
    • Achever son travailhoàn thành công việc
    • Il est mort sans avoir achevé son romanông ta từ trần mà chưa hoàn thành quyển tiểu thuyết của mình
    • En achevant ces mots, il se levanói xong, ông ta đứng dậy
    • Laissez-le acheverhãy để ông ta nói hết
    • J'ai achevé de ranger mes papierstôi đã sắp xếp xong giấy tờ
  2. Kết liễu đời.
    • Achever un fauve blessékết liễu đời một con ác thú đã bị thương
  3. Làm cho kiệt sức, làm cho khánh kiệt.
    • Le jeu finira par l'achevercờ bạc sẽ làm cho nó khánh kiệt
    • Ce deuil l'a achevé, il ne s'en relèvera pasđám tang đã khiến ông ta kiệt sức, ông ta sẽ không nhỏm dậy nổi
    • Cette longue course m'a achevéequãng đường dài đã khiến tôi kiệt sức

Chia động từ achever

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: achevéHiện tại phân từ: achevant

Hiện tại présent

  • j'achève
  • tu achèves
  • il/elle achève
  • nous achevons
  • vous achevez
  • ils/elles achèvent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai achevé
  • tu as achevé
  • il/elle a achevé
  • nous avons achevé
  • vous avez achevé
  • ils/elles ont achevé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'achevais
  • tu achevais
  • il/elle achevait
  • nous achevions
  • vous acheviez
  • ils/elles achevaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'achèverai
  • tu achèveras
  • il/elle achèvera
  • nous achèverons
  • vous achèverez
  • ils/elles achèveront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'achèverais
  • tu achèverais
  • il/elle achèverait
  • nous achèverions
  • vous achèveriez
  • ils/elles achèveraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'achève
  • que tu achèves
  • qu'il/elle achève
  • que nous achevions
  • que vous acheviez
  • qu'ils/elles achèvent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'achevai
  • tu achevas
  • il/elle acheva
  • nous achevâmes
  • vous achevâtes
  • ils/elles achevèrent

Mệnh lệnh impératif

  • achève (tu)
  • achevons (nous)
  • achevez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với achever

Trái nghĩa

Họ từ của achever

Câu ví dụ với achever

  • Ce bâtiment est presque achevé. Toà nhà này sắp hoàn thành rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11803096

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to finish, to complete; to finish off (someone who is already incapacitated); to finish

Câu hỏi thường gặp

achever nghĩa là gì?

achever (ngoại động từ) nghĩa là hoàn thành, kết thúc, kết liễu đời.

achever phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của achever (giọng Pháp chuẩn): /aʃ.ve/.

Chia động từ achever ở thì hiện tại thế nào?

j'achève, tu achèves, il/elle achève, nous achevons, vous achevez, ils/elles achèvent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.