achever
achever nghĩa là hoàn thành, kết thúc, kết liễu đời.
Nghĩa của achever
Ngoại động từ
- Hoàn thành, kết thúc.
- Achever son travailhoàn thành công việc
- Il est mort sans avoir achevé son romanông ta từ trần mà chưa hoàn thành quyển tiểu thuyết của mình
- En achevant ces mots, il se levanói xong, ông ta đứng dậy
- Laissez-le acheverhãy để ông ta nói hết
- J'ai achevé de ranger mes papierstôi đã sắp xếp xong giấy tờ
- Kết liễu đời.
- Achever un fauve blessékết liễu đời một con ác thú đã bị thương
- Làm cho kiệt sức, làm cho khánh kiệt.
- Le jeu finira par l'achevercờ bạc sẽ làm cho nó khánh kiệt
- Ce deuil l'a achevé, il ne s'en relèvera pasđám tang đã khiến ông ta kiệt sức, ông ta sẽ không nhỏm dậy nổi
- Cette longue course m'a achevéequãng đường dài đã khiến tôi kiệt sức
Chia động từ achever
Hiện tại présent
- j'achève
- tu achèves
- il/elle achève
- nous achevons
- vous achevez
- ils/elles achèvent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai achevé
- tu as achevé
- il/elle a achevé
- nous avons achevé
- vous avez achevé
- ils/elles ont achevé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'achevais
- tu achevais
- il/elle achevait
- nous achevions
- vous acheviez
- ils/elles achevaient
Tương lai đơn futur simple
- j'achèverai
- tu achèveras
- il/elle achèvera
- nous achèverons
- vous achèverez
- ils/elles achèveront
Điều kiện conditionnel présent
- j'achèverais
- tu achèverais
- il/elle achèverait
- nous achèverions
- vous achèveriez
- ils/elles achèveraient
Giả định subjonctif présent
- que j'achève
- que tu achèves
- qu'il/elle achève
- que nous achevions
- que vous acheviez
- qu'ils/elles achèvent
Quá khứ đơn passé simple
- j'achevai
- tu achevas
- il/elle acheva
- nous achevâmes
- vous achevâtes
- ils/elles achevèrent
Mệnh lệnh impératif
- achève (tu)
- achevons (nous)
- achevez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với achever
Trái nghĩa
Họ từ của achever
Câu ví dụ với achever
- Ce bâtiment est presque achevé. Toà nhà này sắp hoàn thành rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11803096
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to finish, to complete; to finish off (someone who is already incapacitated); to finish
Câu hỏi thường gặp
achever nghĩa là gì?
achever (ngoại động từ) nghĩa là hoàn thành, kết thúc, kết liễu đời.
achever phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của achever (giọng Pháp chuẩn): /aʃ.ve/.
Chia động từ achever ở thì hiện tại thế nào?
j'achève, tu achèves, il/elle achève, nous achevons, vous achevez, ils/elles achèvent.