acheuléen
/a.ʃœ.le.ɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
acheuléen nghĩa là Thuộc thời A-sơn.
Nghĩa của acheuléen
Tính từ
- Khảo cổ học Thuộc thời A-sơn.
- La civilisation acheuléennenền văn minh A-sơn
Danh từ · giống đực
- Khảo cổ học Thời A-sơn.
Dạng từ của acheuléen
| Số nhiều | acheuléens |
| Giống cái | acheuléenne |
| Giống cái số nhiều | acheuléennes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Acheulean
Câu hỏi thường gặp
acheuléen nghĩa là gì?
acheuléen (tính từ, danh từ) nghĩa là Thuộc thời A-sơn.
acheuléen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của acheuléen (giọng Pháp chuẩn): /a.ʃœ.le.ɛ̃/.