TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

épargner

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/e.paʁ.ɲe/ giọng máy của trình duyệt

épargner nghĩa là dành dụm, tiết kiệm, tránh, miễn.

Nghĩa của épargner

Ngoại động từ

  1. Dành dụm, tiết kiệm.
    • épargner quelque argent pour ses vieux joursdành dụm ít tiền để phòng lúc tuổi già
    • épargner ses forcestiết kiệm sức
  2. Tránh, miễn.
    • épargner des ennuis à quelqu'untránh buồn phiền cho ai
  3. Đối xử rộng lượng, nể nang.
    • épargner les vaincusđối xử rộng lượng với kẻ thua
    • épargner les vieillardsnể nang các cụ già
  4. Trừ ra, chừa ra.
    • L'incendie a épargné sa maisonđám cháy đã trừ nhà anh ấy ra

Chia động từ épargner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: épargnéHiện tại phân từ: épargnant

Hiện tại présent

  • j'épargne
  • tu épargnes
  • il/elle épargne
  • nous épargnons
  • vous épargnez
  • ils/elles épargnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai épargné
  • tu as épargné
  • il/elle a épargné
  • nous avons épargné
  • vous avez épargné
  • ils/elles ont épargné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'épargnais
  • tu épargnais
  • il/elle épargnait
  • nous épargnions
  • vous épargniez
  • ils/elles épargnaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'épargnerai
  • tu épargneras
  • il/elle épargnera
  • nous épargnerons
  • vous épargnerez
  • ils/elles épargneront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'épargnerais
  • tu épargnerais
  • il/elle épargnerait
  • nous épargnerions
  • vous épargneriez
  • ils/elles épargneraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'épargne
  • que tu épargnes
  • qu'il/elle épargne
  • que nous épargnions
  • que vous épargniez
  • qu'ils/elles épargnent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'épargnai
  • tu épargnas
  • il/elle épargna
  • nous épargnâmes
  • vous épargnâtes
  • ils/elles épargnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • épargne (tu)
  • épargnons (nous)
  • épargnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với épargner

  • ne pas épargner sa peine — không ngại tốn công
  • ne rien épargner pour — không quản gì để; dùng mọi phương tiện để

Câu ví dụ với épargner

  • Tu ferais bien d'épargner de l'argent pour ton mariage. Bạn nên để dành tiền cho cuộc hôn nhân.Tatoeba #180819
  • Je vais épargner plus d'argent. Tôi sẽ để dành thêm tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341864

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to save (time, money etc.); to save, spare (someone from something)

Câu hỏi thường gặp

épargner nghĩa là gì?

épargner (ngoại động từ) nghĩa là dành dụm, tiết kiệm, tránh, miễn.

épargner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của épargner (giọng Pháp chuẩn): /e.paʁ.ɲe/.

Chia động từ épargner ở thì hiện tại thế nào?

j'épargne, tu épargnes, il/elle épargne, nous épargnons, vous épargnez, ils/elles épargnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.