TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

accomplir

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.kɔ̃.pliʁ/ giọng máy của trình duyệt

accomplir nghĩa là thực hiện, làm tròn.

Nghĩa của accomplir

Ngoại động từ

  1. Thực hiện.
    • Accomplir une missionthực hiện một nhiệm vụ
  2. Làm tròn.
    • Accomplir ses devoirslàm tròn nghĩa vụ

Chia động từ accomplir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: accompliHiện tại phân từ: accomplissant

Hiện tại présent

  • j'accomplis
  • tu accomplis
  • il/elle accomplit
  • nous accomplissons
  • vous accomplissez
  • ils/elles accomplissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai accompli
  • tu as accompli
  • il/elle a accompli
  • nous avons accompli
  • vous avez accompli
  • ils/elles ont accompli

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'accomplissais
  • tu accomplissais
  • il/elle accomplissait
  • nous accomplissions
  • vous accomplissiez
  • ils/elles accomplissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'accomplirai
  • tu accompliras
  • il/elle accomplira
  • nous accomplirons
  • vous accomplirez
  • ils/elles accompliront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'accomplirais
  • tu accomplirais
  • il/elle accomplirait
  • nous accomplirions
  • vous accompliriez
  • ils/elles accompliraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'accomplisse
  • que tu accomplisses
  • qu'il/elle accomplisse
  • que nous accomplissions
  • que vous accomplissiez
  • qu'ils/elles accomplissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'accomplis
  • tu accomplis
  • il/elle accomplit
  • nous accomplîmes
  • vous accomplîtes
  • ils/elles accomplirent

Mệnh lệnh impératif

  • accomplis (tu)
  • accomplissons (nous)
  • accomplissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accomplir

Trái nghĩa

Họ từ của accomplir

Câu ví dụ với accomplir

  • Tu as accompli ton objectif. Bạn đã hoàn thành mục tiêu của mình.Tatoeba #2910646
  • Rien n'est accompli sans effort. Không có gì mà đạt được mà không cần nỗ lực (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3424

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to accomplish; to achieve

Câu hỏi thường gặp

accomplir nghĩa là gì?

accomplir (ngoại động từ) nghĩa là thực hiện, làm tròn.

accomplir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accomplir (giọng Pháp chuẩn): /a.kɔ̃.pliʁ/.

Chia động từ accomplir ở thì hiện tại thế nào?

j'accomplis, tu accomplis, il/elle accomplit, nous accomplissons, vous accomplissez, ils/elles accomplissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.